国家旅游度假区
Khu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc)
Khu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cục Hải dương Quốc gia (Trung Quốc)
›国家安全部Guó jiā ān quán bùBộ An ninh Quốc gia Trung Quốc
›国家环保总局Guó jiā Huán bǎo Zǒng júCục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường…
›国家留学基金管理委员会Guó jiā Liú xué Jī jīn Guǎn lǐ Wěi yuán huìHội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)
›国家发展和改革委员会Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huìỦy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003
›国家标准中文交换码guó jiā biāo zhǔn Zhōng wén jiāo huàn mǎCNS 11643, mã hóa ký tự Trung Quốc áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992
›国家文物鉴定委员会Guó jiā Wén wù Jiàn dìng Wěi yuán huìỦy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia
›国家标准化管理委员会Guó jiā Biāo zhǔn huà Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.