国家社会主义
chủ nghĩa quốc gia xã hội; chủ nghĩa Quốc xã
chủ nghĩa quốc gia xã hội; chủ nghĩa Quốc xã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hội đồng Quản lý Quỹ Học bổng Quốc gia Trung Quốc (CSC)
›国家监察委员会Guó jiā Jiān chá Wěi yuán huìỦy ban Giám sát Quốc gia Trung Quốc, cơ quan chống tham nhũng thành lập năm 2018
›国家级guó jiā jícấp quốc gia (hành chính)
›国家统计局Guó jiā Tǒng jì jú(Trung Quốc) Cục Thống kê Quốc gia (NBS)
›国家发展计划委员会Guó jiā Fā zhǎn Jì huà Wěi yuán huìỦy ban Kế hoạch và Phát triển Quốc gia Trung Quốc, thành lập năm 1998 để thay thế Ủy ban Kế hoạch Quốc gia…
›国家发展改革委Guó jiā Fā zhǎn Gǎi gé WěiỦy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc
›国家发展和改革委员会Guó jiā Fā zhǎn hé Gǎi gé Wěi yuán huìỦy ban Phát triển và Cải cách Quốc gia Trung Quốc (NDRC), thành lập năm 2003
›国家航天局Guó jiā Háng tiān júCơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc (CNSA)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.