国家标准中文交换码
CNS 11643, mã hóa ký tự Trung Quốc áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992
CNS 11643, mã hóa ký tự Trung Quốc áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Trung Quốc (SAC)
›国家文物局Guó jiā Wén wù júCục Quản lý Di sản Văn hóa Trung Quốc (SACH)
›国家安全局Guó jiā Ān quán júCục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan); Cơ quan An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)
›国家旅游度假区guó jiā lǚ yóu dù jià qūKhu nghỉ dưỡng quốc gia (Trung Quốc)
›国家文物鉴定委员会Guó jiā Wén wù Jiàn dìng Wěi yuán huìỦy ban Thẩm định Di sản Văn hóa Quốc gia
›国家海洋局Guó jiā Hǎi yáng júCục Hải dương Quốc gia (Trung Quốc)
›国家文物委员会Guó jiā Wén wù Wěi yuán huìỦy ban Di sản Văn hóa Quốc gia
›国家环保总局Guó jiā Huán bǎo Zǒng júCục Bảo vệ Môi trường Quốc gia (Trung Quốc), phiên bản trước đây (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.