Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “先”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiān

先: trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại; (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)

Từ vựng
先验概率xiān yàn gài lǜ

先验概率: (toán học) xác suất tiên nghiệm

Cụm từ
先验xiān yàn

先验: (triết học) tiên nghiệm

Cụm từ
先驱者xiān qū zhě

先驱者: người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
先驱xiān qū

先驱: tiên phong; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
先头xiān tóu

先头: (thường là quân đội) đi trước; trong hàng ngũ tiên phong; trước đây; phía trước; đặt trước người khác

Cụm từ
先鞭xiān biān

先鞭: là người đầu tiên; dẫn đầu

Cụm từ
先锋队xiān fēng duì

先锋队: đội tiên phong

Cụm từ
先锋派xiān fēng pài

先锋派: tiên phong

Cụm từ
先锋xiān fēng

先锋: tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

Cụm từ
先遣队xiān qiǎn duì

先遣队: (quân sự) đội tiền trạm

Cụm từ
先达xiān dá

先达: (văn học) các bậc tiền bối uyên bác của chúng ta

Cụm từ
先进集体xiān jìn jí tǐ

先进集体: (vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu

Cụm từ
先进水平xiān jìn shuǐ píng

先进水平: trình độ tiên tiến

Cụm từ
先进武器xiān jìn wǔ qì

先进武器: vũ khí tiên tiến

Cụm từ
先进先出xiān jìn xiān chū

先进先出: (tin học, quản lý hàng tồn kho, v.v.) nhập trước, xuất trước

Cụm từ
先进个人xiān jìn gè rén

先进个人: (danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu

Cụm từ
先进xiān jìn

先进: tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)

Cụm từ
先辈xiān bèi

先辈: thế hệ trước; tổ tiên; cha ông

Cụm từ
先走一步xiān zǒu yī bù

先走一步: rời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui); (uyển ngữ) qua đời trước; mất trước (ví dụ: trước bạn đời)

Cụm từ
先贤xiān xián

先贤: (văn học) thánh nhân thời xưa

Cụm từ
先觉xiān jué

先觉: người có sự thấu suốt

Cụm từ
先见者xiān jiàn zhě

先见者: người có tầm nhìn

Cụm từ
先见之明xiān jiàn zhī míng

先见之明: sự thấu hiểu trước

Cụm từ
先见xiān jiàn

先见: khả năng nhìn xa; sự tiên tri

Cụm từ
先行者xiān xíng zhě

先行者: người đi trước; người tiên phong

Cụm từ
先行xiān xíng

先行: bắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước

Cụm từ
先声夺人xiān shēng duó rén

先声夺人: giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh

Cụm từ
先声xiān shēng

先声: dấu hiệu; điềm báo; sự báo trước

Cụm từ
先秦xiān Qín

先秦: tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN

Cụm từ
先礼后兵xiān lǐ hòu bīng

先礼后兵: nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói chuyện hơn chiến tranh

Thành ngữ
先祖xiān zǔ

先祖: (văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên

Cụm từ
先知先觉xiān zhī xiān jué

先知先觉: có sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa

Cụm từ
先知xiān zhī

先知: một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri

Cụm từ
先睹为快xiān dǔ wéi kuài

先睹为快: (thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
先皇xiān huáng

先皇: hoàng đế của triều đại trước

Cụm từ
先发投手xiān fā tóu shǒu

先发投手: (bóng chày) người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先发制人xiān fā zhì rén

先发制人: (thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Thành ngữ
先发xiān fā

先发: thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先生xiān sheng

先生: giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; LT:位[wei4]

Cụm từ
先王之道xiān wáng zhī dào

先王之道: đạo của các vua trước

Cụm từ
先王之乐xiān wáng zhī yuè

先王之乐: âm nhạc của các vua trước

Cụm từ
先王之政xiān wáng zhī zhèng

先王之政: nền trị vì của các vua trước

Cụm từ
先王xiān wáng

先王: các vị quân vương trước

Cụm từ
先父xiān fù

先父: cha quá cố; cha đã mất

Cụm từ
先烈xiān liè

先烈: liệt sĩ

Cụm từ
先汉Xiān Hàn

先汉: Nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4]

Cụm từ
先河xiān hé

先河: nguồn; tiền thân; người đi trước

Cụm từ
先决条件xiān jué tiáo jiàn

先决条件: một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết

Cụm từ
先决问题xiān jué wèn tí

先决问题: vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)

Cụm từ
先决xiān jué

先决: điều kiện tiên quyết; cần thiết

Cụm từ
先民xiān mín

先民: tổ tiên

Cụm từ
先机xiān jī

先机: cơ hội quan trọng

Cụm từ
先期录音xiān qī lù yīn

先期录音: (làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay

Cụm từ
先期xiān qī

先期: thời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu

Cụm từ
先有后婚xiān yǒu hòu hūn

先有后婚: kết hôn sau khi mang thai

Cụm từ
先有xiān yǒu

先有: trước; tồn tại trước

Cụm từ
先斩后奏xiān zhǎn hòu zòu

先斩后奏: nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp…

Thành ngữ
先慈xiān cí

先慈: (văn học) mẹ quá cố của tôi

Cụm từ
先后顺序xiān hòu shùn xù

先后顺序: trình tự theo thứ tự

Cụm từ