Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 976/2016

洋铁箔yáng tiě bó

洋铁箔: giấy bạc; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
洋镐yáng gǎo

洋镐: cái cuốc chim

Cụm từ
洋钱yáng qián

洋钱: tiền ngoại quốc; bạc trắng; bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元

Cụm từ
洋车yáng chē

洋车: xe kéo

Cụm từ
洋货yáng huò

洋货: hàng hóa phương Tây; hàng nhập khẩu (thời trước)

Cụm từ
洋话yáng huà

洋话: ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây)

Cụm từ
洋装yáng zhuāng

洋装: trang phục kiểu Tây

Cụm từ
洋行yáng háng

洋行: (cũ) công ty nước ngoài

Cụm từ
洋苏yáng sū

洋苏: cây xô thơm (thảo mộc)

Cụm từ
洋姜yáng jiāng

洋姜: củ cúc vu

Cụm từ
洋蓟yáng jì

洋蓟: atisô

Cụm từ
洋葱圈yáng cōng quān

洋葱圈: vòng hành tây

Cụm từ
洋葱yáng cōng

洋葱: hành tây (Allium cepa); hành củ

Cụm từ
洋蒲桃yáng pú táo

洋蒲桃: trái roi (thực vật); Syzygium samarangense

Cụm từ
洋菜yáng cài

洋菜: thạch agar

Cụm từ
洋芫荽yáng yán sui

洋芫荽: ngò tây

Cụm từ
洋芋片yáng yù piàn

洋芋片: (Đài Loan) khoai tây chiên

Cụm từ
洋芋yáng yù

洋芋: (phương ngữ) khoai tây

Cụm từ
洋腔洋调yáng qiāng yáng diào

洋腔洋调: nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai) (thành ngữ)

Thành ngữ
洋脊yáng jǐ

洋脊: sống núi giữa đại dương

Cụm từ
洋罪yáng zuì

洋罪: đau đớn khủng khiếp; tra tấn; (khẩu ngữ) nỗi đau chịu dưới tay người nước ngoài

Khẩu ngữ
洋县Yáng Xiàn

洋县: huyện Dương ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
洋紫苏yáng zǐ sū

洋紫苏: cây xô thơm (thảo mộc)

Cụm từ
洋紫荆yáng zǐ jīng

洋紫荆: cây lan hoàng dương Hồng Kông (Bauhinia blakeana)

Cụm từ
洋红yáng hóng

洋红: đỏ yên chi; màu magenta

Cụm từ
洋粉yáng fěn

洋粉: thạch agar

Cụm từ
洋相yáng xiàng

洋相: lỗi xã giao; xem 出洋相[chu1 yang2 xiang4]

Cụm từ
洋白菜yáng bái cài

洋白菜: bắp cải (bắp cải tròn thường thấy ở các nước phương Tây)

Cụm từ
洋画儿yáng huà r

洋画儿: trò chơi trẻ em chơi với thẻ minh họa; pogs; menko (Nhật Bản)

Cụm từ
洋甘菊yáng gān jú

洋甘菊: Matricaria recutita; cúc La Mã

Cụm từ
洋琵琶yáng pí pá

洋琵琶: đàn mandolin

Cụm từ
洋琴yáng qín

洋琴: biến thể của 揚琴|扬琴[yang2 qin2]

Cụm từ
洋片yáng piàn

洋片: trò chơi trẻ em chơi với thẻ minh họa; pogs; menko (Nhật Bản)

Cụm từ
洋燕yáng yàn

洋燕: (loài chim ở Trung Quốc) én Thái Bình Dương (Hirundo tahitica)

Cụm từ
洋灰yáng huī

洋灰: xi măng

Cụm từ
洋火yáng huǒ

洋火: (thông tục) diêm (cũ)

Cụm từ
洋漂族yáng piāo zú

洋漂族: nghĩa đen: người trôi dạt đại dương; người nhảy việc ở nước ngoài

Cụm từ
洋溢yáng yì

洋溢: tràn đầy; thấm đẫm

Cụm từ
洋泾浜英语Yáng jīng bāng Yīng yǔ

洋泾浜英语: tiếng Anh bồi

Cụm từ
洋浦经济开发区Yáng pǔ jīng jì kāi fā qū

洋浦经济开发区: Khu Phát triển Kinh tế Dương Phổ, Hải Nam

Cụm từ
洋浦Yáng pǔ

洋浦: xem 洋浦經濟開發區|洋浦经济开发区[Yang2 pu3 jing1 ji4 kai1 fa1 qu1]

Cụm từ
洋流yáng liú

洋流: dòng hải lưu

Cụm từ
洋洋自得yáng yáng zì dé

洋洋自得: hết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎ

洋洋洒洒: dài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋得意yáng yáng dé yì

洋洋得意: hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋洋大篇yáng yáng dà piān

洋洋大篇: nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋yáng yáng

洋洋: rộng lớn; ấn tượng; tự mãn; hài lòng vô cùng

Cụm từ
洋油yáng yóu

洋油: dầu nhập khẩu; dầu hỏa

Cụm từ
洋气yáng qì

洋气: phong cách Tây; phong vị ngoại; hợp thời trang; thời thượng

Cụm từ
洋壳yáng qiào

洋壳: vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
洋槐树yáng huái shù

洋槐树: cây keo đen (Robinia pseudoacacia)

Cụm từ
洋槐yáng huái

洋槐: cây keo đen (Robinia pseudoacacia)

Cụm từ
洋枪yáng qiāng

洋枪: súng kiểu phương Tây (thời xưa)

Cụm từ
洋服yáng fú

洋服: quần áo kiểu Tây

Cụm từ
洋文yáng wén

洋文: ngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây) (cũ)

Cụm từ
洋教yáng jiào

洋教: tôn giáo ngoại quốc (đặc biệt là Thiên chúa giáo phương Tây ở Trung Quốc thời Thanh)

Cụm từ
洋房yáng fáng

洋房: nhà kiểu Tây

Cụm từ
洋底地壳yáng dǐ dì qiào

洋底地壳: vỏ đại dương (địa chất)

Cụm từ
洋底yáng dǐ

洋底: đáy đại dương; đáy biển

Cụm từ
洋布yáng bù

洋布: vải dệt bằng máy (cũ)

Cụm từ