Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hàng nghìn ánh mắt đổ dồn (thành ngữ)
quận ngoại thành Vạn Thịnh của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
quận ngoại thành Vạn Thịnh của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
đồng hồ vạn năng
(tin học) ký tự đại diện (Đài Loan)
vạn vật; tất cả những gì tồn tại
chắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
Núi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam
Sông Vạn Quyền, Hải Nam
Muôn ngàn non nước (thành ngữ); những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài; một con đường dài và khó khăn
muôn dân
Muôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!; Bệ hạ; Hoàng thượng
Thị trấn Wanrong hoặc Wanjung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Vạn Vinh ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây; thị trấn Vạn Vinh hoặc Vạn Jung ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đông Đài Loan; Vang Vieng, thị trấn ở trung Lào
quận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
quận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
trọng lực
mang tính phổ quát
niên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619)
Magic the Gathering (trò chơi trực tuyến về sưu tầm và đấu bài giả tưởng)
ventolin, còn gọi là salbutamol, một loại thuốc hen suyễn
Hầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ); quý tộc cao cấp
mười nghìn ngôi nhà hoặc hộ gia đình
thuốc chữa bách bệnh
(thành ngữ) tội ác ngập trời
gốc rễ của mọi tội ác