Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
万变不离其宗
wàn biàn bù lí qí zōng

muôn hình vạn trạng nhưng không rời gốc (thành ngữ); càng thay đổi, càng giống như cũ

Thành ngữ
万万
wàn wàn

tuyệt đối; hoàn toàn

Cụm từ
万华区
Wàn huá Qū

Khu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
万华
Wàn huá

Khu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
万花筒
wàn huā tǒng

kính vạn hoa

Cụm từ
万艾可
Wàn ài kě

Viagra

Cụm từ
万般无奈
wàn bān wú nài

không có lối thoát; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
万般
wàn bān

mọi loại; đa dạng; cực kỳ

Cụm từ
万能钥匙
wàn néng yào shi

chìa khóa vạn năng; chìa khóa chính

Cụm từ
万能曲尺
wàn néng qū chǐ

thước đo góc vạn năng

Cụm từ
万能㹴
wàn néng gēng

chó sục Airedale

Cụm từ
万能
wàn néng

toàn năng; đa dụng; phổ quát

Cụm từ
万圣节前夜
Wàn shèng jié Qián yè

Halloween

Cụm từ
万圣节前夕
Wàn shèng jié Qián xī

Đêm trước Lễ Các Thánh; Halloween

Cụm từ
万圣节
Wàn shèng jié

Lễ Các Thánh (lễ hội Kitô giáo)

Cụm từ
万圣夜
Wàn shèng yè

Halloween (viết tắt của 萬聖節前夜|万圣节前夜[Wan4 sheng4 jie2 Qian2 ye4])

Viết tắt
万县港
Wàn xiàn gǎng

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh năm 1990

Cụm từ
万县市
Wàn xiàn shì

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh năm 1990

Cụm từ
万县
Wàn xiàn

Thành phố cảng Vạn huyện trên sông Trường Giang hay Dương Tử ở Tứ Xuyên, đổi tên thành quận Vạn Châu trong thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh năm 1990

Cụm từ
万维网联合体
wàn wéi wǎng lián hé tǐ

W3C, ủy ban chỉ đạo Internet toàn cầu

Cụm từ
万维网
Wàn wéi wǎng

World Wide Web (WWW)

Cụm từ
万维天罗地网
Wàn wéi Tiān luó Dì wǎng

Mạng lưới toàn cầu (WWW); nghĩa đen: lưới vạn chiều che phủ trời đất; thuật ngữ do China News Digest đặt và viết tắt thành 萬維網|万维网[Wan4 wei2 wang3]

Viết tắt
万紫千红
wàn zǐ qiān hóng

ngàn tím vạn đỏ (thành ngữ); rực rỡ sắc màu; nghĩa bóng: nhiều ngành nghề phồn thịnh

Thành ngữ
万籁无声
wàn lài wú shēng

không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); im lặng như tờ

Thành ngữ
万籁俱寂
wàn lài jù jì

không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
万箭穿心
wàn jiàn chuān xīn

nghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ); nghĩa bóng: đau khổ tột cùng; nghĩa bóng: chỉ trích nặng nề; xé xác ai đó

Thành ngữ
万科
Wàn kē

Vanke, công ty bất động sản lớn của Trung Quốc, thành lập năm 1984

Cụm từ
万秀区
Wàn xiù qū

quận Vạn Tú của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
万福玛丽亚
Wàn fú Mǎ lì yà

Kính mừng Maria; Ave Maria (tôn giáo)

Cụm từ
万众一心
wàn zhòng yī xīn

hàng triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết

Thành ngữ