Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mẹ (cách gọi tôn kính)
cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)
cây Ampelopsis japonica (dây leo với rễ dùng trong y học cổ truyền); giống như 白蘞|白蔹[bai2 lian3]
dùng trong 山萮菜[shan1 yu2 cai4]
Vạn Tề Dung (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ thời nhà Đường
hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng; bầu không khí đàn áp chính trị
nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
đám đông chen chúc
đất đai rộng lớn; không gian bao la
Lễ Các Thánh (lễ Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)
thuốc chữa bách bệnh; chữa mọi bệnh
vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn; đối mặt với mọi khó khăn
Thành phố Bandung (ở Indonesia)
Dầu cao con hổ, một loại thuốc mỡ bôi ngoài da để trị các loại đau nhức và mỏi mệt; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) người đa tài
sông Trường Giang; sông Dương Tử
Vạn Lý Trường Thành
xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
không mây
nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)
rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm
tất cả các quốc gia
Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
tài sản kếch xù
mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú
Marriott International (chuỗi khách sạn)
(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)
mọi biểu hiện của thiên nhiên