Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
萱堂
xuān táng

mẹ (cách gọi tôn kính)

Cụm từ
xuān

cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)

Từ vựng
liàn

cây Ampelopsis japonica (dây leo với rễ dùng trong y học cổ truyền); giống như 白蘞|白蔹[bai2 lian3]

Từ vựng

dùng trong 山萮菜[shan1 yu2 cai4]

Từ vựng
万齐融
Wàn Qí róng

Vạn Tề Dung (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
万马齐喑
wàn mǎ qí yīn

hàng nghìn con ngựa đều câm lặng (thành ngữ); không ai dám lên tiếng; bầu không khí đàn áp chính trị

Thành ngữ
万马奔腾
wàn mǎ bēn téng

nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ

Thành ngữ
万头钻动
wàn tóu zuān dòng

đám đông chen chúc

Cụm từ
万顷
wàn qǐng

đất đai rộng lớn; không gian bao la

Cụm từ
万灵节
Wàn líng jié

Lễ Các Thánh (lễ Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)

Cụm từ
万灵丹
wàn líng dān

thuốc chữa bách bệnh; chữa mọi bệnh

Cụm từ
万难
wàn nán

vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn; đối mặt với mọi khó khăn

Cụm từ
万隆
Wàn lóng

Thành phố Bandung (ở Indonesia)

Cụm từ
万金油
wàn jīn yóu

Dầu cao con hổ, một loại thuốc mỡ bôi ngoài da để trị các loại đau nhức và mỏi mệt; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) người đa tài

Khẩu ngữ
万里长江
Wàn lǐ Cháng jiāng

sông Trường Giang; sông Dương Tử

Cụm từ
万里长城
Wàn lǐ Cháng chéng

Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
万里乡
Wàn lǐ xiāng

xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
万里迢迢
wàn lǐ tiáo tiáo

(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa

Cụm từ
万里无云
wàn lǐ wú yún

không mây

Cụm từ
万里江山
wàn lǐ jiāng shān

nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)

Thành ngữ
万里
wàn lǐ

rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm

Cụm từ
万邦
wàn bāng

tất cả các quốc gia

Cụm từ
万那杜
Wàn nà dù

Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)

Cụm từ
万载县
Wàn zài xiàn

huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
万载
Wàn zài

huyện Vạn Tải ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
万贯家财
wàn guàn jiā cái

tài sản kếch xù

Cụm từ
万贯
wàn guàn

mười nghìn xâu tiền; rất giàu; triệu phú

Cụm từ
万豪
Wàn háo

Marriott International (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
万象更新
wàn xiàng gēng xīn

(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万象
wàn xiàng

mọi biểu hiện của thiên nhiên

Cụm từ