Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
万名
wàn míng

mọi tên gọi

Cụm từ
万古长青
wàn gǔ cháng qīng

giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu

Cụm từ
万古长新
wàn gǔ cháng xīn

mãi mãi tươi mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万古千秋
wàn gǔ qiān qiū

muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)

Thành ngữ
万博省
Wàn bó shěng

tỉnh Huambo của Angola

Cụm từ
万千
wàn qiān

vô số; ngàn vạn; đa dạng

Cụm từ
万劫不复
wàn jié bù fù

bị đày đọa vĩnh viễn; không có hy vọng cứu vãn

Cụm từ
万分痛苦
wàn fēn tòng kǔ

cực kỳ đau khổ

Cụm từ
万分
wàn fēn

rất nhiều; cực kỳ; một phần mười nghìn

Cụm từ
万全县
Wàn quán xiàn

huyện Wanquan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
万全
wàn quán

tuyệt đối an toàn; chắc chắn; kỹ lưỡng

Cụm từ
万儿八千
wàn r bā qiān

mười nghìn hoặc gần mười nghìn

Cụm từ
万元户
wàn yuán hù

hộ gia đình có tiền tiết kiệm hoặc thu nhập hàng năm từ 10.000 nhân dân tệ trở lên (được coi là số tiền lớn vào những năm 1970, khi thuật ngữ này trở nên phổ biến)

Cụm từ
万亿
wàn yì

nghìn tỷ

Cụm từ
万位
wàn wèi

hàng chục nghìn trong hệ thập phân

Cụm từ
万代兰
Wàn dài lán

chi Lan Vanda thuộc họ Lan

Cụm từ
万代千秋
wàn dài qiān qiū

qua vô số thời đại

Cụm từ
万代
Wàn dài

công ty đồ chơi Bandai

Cụm từ
万人空巷
wàn rén kōng xiàng

dòng người từ khắp mọi nơi đổ ra, làm trống rỗng mọi ngõ hẻm (để ăn mừng); cả thị trấn kéo ra

Cụm từ
万人敌
wàn rén dí

địch nổi vạn người

Cụm từ
万人之敌
wàn rén zhī dí

địch nổi vạn người

Cụm từ
万人
wàn rén

mười nghìn người; tất cả mọi người; người bình thường

Cụm từ
万事开头难
wàn shì kāi tóu nán

mỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ); bắt đầu luôn là phần khó nhất

Thành ngữ
万事达
Wàn shì dá

MasterCard

Cụm từ
万事通
wàn shì tōng

người gì cũng biết; người tự cho mình biết mọi thứ

Cụm từ
万事起头难
wàn shì qǐ tóu nán

bước đầu tiên là khó nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
万事皆备,只欠东风
wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được viết là 萬事俱備,只欠東風|万事俱备,只欠东风

Thành ngữ
万事得
Wàn shì dé

Mazda Motor Corporation; còn được biết đến là 馬自達|马自达

Cụm từ
万事如意
wàn shì rú yì

vạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý; nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành hiện thực

Thành ngữ
万事大吉
wàn shì dà jí

mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn

Thành ngữ