Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 978/2016

泰米尔猛虎组织Tài mǐ ěr Měng hǔ Zǔ zhī

泰米尔猛虎组织: Tổ chức Những con hổ Tamil

Cụm từ
泰米尔伊拉姆猛虎解放组织Tài mǐ ěr Yī lā mǔ Měng hǔ Jiě fàng Zǔ zhī

泰米尔伊拉姆猛虎解放组织: Tổ chức Giải phóng Những con hổ Tamil Eelam

Cụm từ
泰米尔Tài mǐ ěr

泰米尔: Tiếng Tamil

Cụm từ
泰卢固语Tài lú gù yǔ

泰卢固语: Tiếng Telugu hay Telegu, ngôn ngữ chính thức của Andhra Pradesh, Ấn Độ

Cụm từ
泰瑟尔岛Tài sè ěr Dǎo

泰瑟尔岛: Đảo Texel, Hà Lan

Cụm từ
泰瑟枪Tài sè qiāng

泰瑟枪: Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
泰瑟Tài sè

泰瑟: Taser (vũ khí điện giật)

Cụm từ
泰特斯·安德洛尼克斯Tài tè sī · Ān dé luò ní kè sī

泰特斯·安德洛尼克斯: Titus Andronicus, bi kịch năm 1593 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
泰尔Tài ěr

泰尔: Thành phố Tyre (ở Lebanon)

Cụm từ
泰然处之tài rán chǔ zhī

泰然处之: xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ); điềm nhiên; đối xử với tình huống một cách nhẹ nhàng

Thành ngữ
泰然自若tài rán zì ruò

泰然自若: bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng; hoàn toàn điềm tĩnh

Thành ngữ
泰然tài rán

泰然: bình tĩnh; tự chủ

Cụm từ
泰水tài shuǐ

泰水: (văn học) mẹ vợ; mẫu thân của vợ

Cụm từ
泰武乡Tài wǔ xiāng

泰武乡: Thị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
泰武Tài wǔ

泰武: Thị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
泰格尔Tài gé ěr

泰格尔: Tegel (tên); Tiger (tên)

Cụm từ
泰格·伍兹Tài gé · Wǔ zī

泰格·伍兹: Eldrick "Tiger" Woods (1975-), golf thủ người Mỹ

Cụm từ
泰东Tài dōng

泰东: Đông Á; Viễn Đông

Cụm từ
泰晤士河Tài wù shì Hé

泰晤士河: sông Thames

Cụm từ
泰晤士报Tài wù shì Bào

泰晤士报: báo The Times

Cụm từ
泰晤士Tài wù shì

泰晤士: báo The Times; Sông Thames, chảy qua Luân Đôn

Cụm từ
泰斗tài dǒu

泰斗: (viết tắt của 泰山北斗[Tai4 Shan1 Bei3 dou3]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ; người được tôn kính

Viết tắt
泰文Tài wén

泰文: tiếng Thái

Cụm từ
泰拳Tài quán

泰拳: Muay Thái - "Quyền Thái" - Võ thuật

Cụm từ
泰戈尔Tài gē ěr

泰戈尔: Rabindranath Tagore (1861-1941), nhà thơ và nhà văn Ấn Độ

Cụm từ
泰式Tài shì

泰式: Phong cách Thái (về ẩm thực, massage, v.v.)

Cụm từ
泰州市Tài zhōu shì

泰州市: Thành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
泰州Tài zhōu

泰州: Thành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô

Cụm từ
泰山鸿毛Tài shān hóng máo

泰山鸿毛: nặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng (liên quan đến cái chết)

Cụm từ
泰山乡Tài shān xiāng

泰山乡: Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
泰山区Tài shān qū

泰山区: Quận Thái Sơn của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
泰山北斗Tài Shān Běi dǒu

泰山北斗: nghĩa đen núi Thái Sơn và sao Bắc Đẩu (thành ngữ); nghĩa bóng nhân vật kiệt xuất trong một lĩnh vực

Thành ngữ
泰山Tài shān

泰山: Tarzan (nhân vật hư cấu được khỉ nuôi dưỡng trong rừng); Thị trấn Taishan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
泰宁县Tài níng Xiàn

泰宁县: huyện Thái Ninh, ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泰宁Tài níng

泰宁: Thái Ninh, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泰安乡Tài ān xiāng

泰安乡: xã Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
泰安县Tài ān xiàn

泰安县: huyện Thái An ở Sơn Đông

Cụm từ
泰安市Tài ān shì

泰安市: Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
泰安Tài ān

泰安: thành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; thị trấn Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
泰姬陵Tài jī líng

泰姬陵: Taj Mahal (lăng mộ ở Ấn Độ)

Cụm từ
泰姬玛哈陵Tài jī Mǎ hā Líng

泰姬玛哈陵: Taj Mahal; viết tắt cho 泰姬陵[Tai4 ji1 ling2]

Viết tắt
泰坦巨龙tài tǎn jù lóng

泰坦巨龙: titanosaur

Cụm từ
泰坦尼克号Tài tǎn ní kè Hào

泰坦尼克号: RMS Titanic, tàu chở khách của Anh bị đắm năm 1912

Cụm từ
泰坦Tài tǎn

泰坦: Titan (chủng tộc thần trong thần thoại Hy Lạp, mặt trăng của Sao Thổ, v.v.)

Cụm từ
泰国Tài guó

泰国: Thái Lan; thuộc Thái

Cụm từ
泰和县Tài hé xiàn

泰和县: huyện Taihe, Giang Tây

Cụm từ
泰和tài hé

泰和: bình yên và hòa bình

Cụm từ
泰半tài bàn

泰半: hơn một nửa; đa số; phần lớn; chủ yếu

Cụm từ
泰北Tài běi

泰北: miền bắc Thái Lan

Cụm từ
泰勒Tài lè

泰勒: Taylor (tên)

Cụm từ
泰加林tài jiā lín

泰加林: rừng taiga (từ mượn)

Cụm từ
泰来县Tài lái xiàn

泰来县: huyện Tailai ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
泰来Tài lái

泰来: huyện Tailai ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
tài

泰: an toàn; bình yên; nhất; vĩ đại

Từ vựng
泯灭mǐn miè

泯灭: xoá bỏ; tan biến; biến mất

Cụm từ
泯没mǐn mò

泯没: chìm vào quên lãng; mất đi trong ký ức; biến mất

Cụm từ
mǐn

泯: (hình thức liên kết) biến mất; mai một; xóa sổ

Từ vựng
pàn

泮: (văn học) tan chảy; hòa tan

Từ vựng

泭: một cái bè

Từ vựng
xuàn

泫: khóc

Từ vựng