Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 977/1680
đai ốc đầu vuông
dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗)
khăn trùm đầu
đầu vuông
mái vuông
giọng địa phương
khía cạnh; phương diện; lĩnh vực; mặt; LT:個|个[ge4]
đội hình vuông (quân sự); phalăng; (toán) ma trận
quặng galena
(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe
chính sách; hướng dẫn; LT:個|个[ge4]
phương ngữ; tiếng địa phương
canxit (CaCO3 là khoáng vật tạo đá)
nghệ thuật chữa bệnh, bói toán, tử vi, v.v.; thuật siêu nhiên (cổ)
khu Phương Trang, Bắc Kinh
tòa nhà di động; tòa nhà lắp ghép; tòa nhà có thể vận chuyển
con thuyền
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
Phương Lạp
sản phẩm giăm bông chế biến
có thể rồi thì (và chỉ khi đó)
viên đường
chiến lược; chính sách; kế hoạch tổng thể; biến thể của 方冊|方册[fang1 ce4]
(toán) hệ phương trình; phương trình đồng thời
phương trình
phương trình toán học
chỉ lúc đó mới nhận ra
sản phẩm địa phương; sản phẩm địa phương (với đặc trưng bản địa)
phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang tính tích cực
phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637
phương pháp luận
phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]
Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng
huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
rõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)
kế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuất; dự luật đề xuất; LT:個|个[ge4],套[tao4]
lưu đồ; sơ đồ khối
giấy kẻ ô; giấy ô ly; giấy có ô (giấy viết có ô cho chữ Hán)
mẫu kẻ ô; ô vuông (trong văn bản tiếng Trung) chỉ ký tự không rõ
(toán) căn (như trong "căn bậc bốn (∜)", 4次方根[si4 ci4 fang1 gen1])
đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
hình vuông vức
Vincent Fang (1969-), nhà viết lời người Đài Loan, nhiều lần đoạt giải Kim Khúc
dấu ngoặc vuông [ ]
vừa nãy; lúc đó
địa phương chí; hồ sơ quận huyện
hình vuông; dạng hình vuông
cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình; LT:個|个[ge4]
mũ tốt nghiệp; mũ vuông
phương sai (thống kê)
huyện Phương Sơn, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Phương Sơn, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi dài đầu xám (Culicicapa ceylonensis)
(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng
(thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh
một tấc vuông (đơn vị diện tích của Trung Quốc: 1 tấc × 1 tấc, hoặc 3⅓ cm × 3⅓ cm); trái tim; tâm trí
người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực nào đó; viết tắt của 大方之家[da4 fang1 zhi1 jia1]
đồng xu tròn có lỗ vuông ở giữa, từng được sử dụng thời xưa ở Trung Quốc
đơn thuốc (thuốc men)
Fanny (tên)
nhà giả kim; thuật sĩ
mảng cỏ bị tróc (trong golf)
điệu nhảy vuông (một điệu nhảy truyền thống của Mỹ)
chữ Hán
hình lập phương; khối; vuông; chữ nhật; rô ♦ (trong trò chơi bài)
huyện Phương Thành ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
lâu đài hình vuông; bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)
chu vi; phạm vi; (trong) bán kính
chống lệnh; không tuân lệnh; từ chối nhận lệnh
vô lăng