Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cú collared (Glaucidium brodiei)
cú
một loại chim nước
chim đầu rìu
phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình
chuồng bồ câu; chỗ nuôi chim bồ câu đưa thư
chim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae
chim bồ câu; bồ câu
chim giống chim cút
thiên nga; người có hoài bão cao cả
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng thiên nga (Anser cygnoides)
Tiệc Hồng Môn; (nghĩa bóng) bữa tiệc được sắp đặt với mục đích ám sát khách; một sự kiện nổi tiếng năm 206 TCN khi Lưu Bang, vị hoàng đế tương lai của nhà Hán 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]…
biến thể của 紅運|红运[hong2 yun4]
(văn học) hỗn mang nguyên thủy (trạng thái trống rỗng trong thần thoại trước khi tạo ra vũ trụ)
(cổ) cơ quan phụ trách lễ nghi và lễ tân
Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng quân, chính trị gia và nhà ngoại giao triều Thanh
biến thể của 洪福[hong2 fu2]
(nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn; (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚[Chu3] và Hán 漢|汉[Han4]
Công ty TNHH Công nghiệp Hồng Hải, công ty công nghệ Đài Loan, còn gọi là Foxconn
nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác
dự án lớn quan trọng
biến thể của 宏圖|宏图[hong2 tu2]
ngỗng trời miền đông; vĩ đại; lớn
chim gõ kiến
Họ Charadriidae (họ chim choi choi)
chim choi choi
chim cút
một loại quạ
đà điểu châu Úc