Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
鸺鹠
xiū liú

cú collared (Glaucidium brodiei)

Cụm từ
xiū

Từ vựng
jiāo

một loại chim nước

Từ vựng
rèn

chim đầu rìu

Từ vựng
鸽派
gē pài

phe bồ câu (đối lập: 鷹派|鹰派[ying1 pai4], phe diều hâu); đảng hòa bình; phe tìm kiếm hòa bình

Cụm từ
鸽房
gē fáng

chuồng bồ câu; chỗ nuôi chim bồ câu đưa thư

Cụm từ
鸽子
gē zi

chim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae

Cụm từ

chim bồ câu; bồ câu

Từ vựng

chim giống chim cút

Từ vựng
鸿鹄
hóng hú

thiên nga; người có hoài bão cao cả

Cụm từ
鸿雁
hóng yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng thiên nga (Anser cygnoides)

Cụm từ
鸿门宴
Hóng mén yàn

Tiệc Hồng Môn; (nghĩa bóng) bữa tiệc được sắp đặt với mục đích ám sát khách; một sự kiện nổi tiếng năm 206 TCN khi Lưu Bang, vị hoàng đế tương lai của nhà Hán 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]…

Cụm từ
鸿运
hóng yùn

biến thể của 紅運|红运[hong2 yun4]

Cụm từ
鸿蒙
hóng méng

(văn học) hỗn mang nguyên thủy (trạng thái trống rỗng trong thần thoại trước khi tạo ra vũ trụ)

Cụm từ
鸿胪寺
hóng lú sì

(cổ) cơ quan phụ trách lễ nghi và lễ tân

Cụm từ
鸿章
Hóng zhāng

Lý Hồng Chương (1823-1901), tướng quân, chính trị gia và nhà ngoại giao triều Thanh

Cụm từ
鸿福
hóng fú

biến thể của 洪福[hong2 fu2]

Cụm từ
鸿沟
hóng gōu

(nghĩa bóng) hố sâu; vực thẳm; khoảng cách lớn; (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚[Chu3] và Hán 漢|汉[Han4]

Cụm từ
鸿海
Hóng hǎi

Công ty TNHH Công nghiệp Hồng Hải, công ty công nghệ Đài Loan, còn gọi là Foxconn

Cụm từ
鸿毛泰岱
hóng máo tài dài

nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác

Thành ngữ
鸿毛泰山
hóng máo Tài Shān

nghĩa đen nhẹ như lông ngỗng, nặng như núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng không đáng kể với người này, là vấn đề sống chết với người khác

Thành ngữ
鸿图大计
hóng tú dà jì

dự án lớn quan trọng

Cụm từ
鸿图
hóng tú

biến thể của 宏圖|宏图[hong2 tu2]

Cụm từ
鸿
hóng

ngỗng trời miền đông; vĩ đại; lớn

Từ vựng
liè

chim gõ kiến

Từ vựng
鸻科
héng kē

Họ Charadriidae (họ chim choi choi)

Cụm từ
héng

chim choi choi

Từ vựng
yàn

chim cút

Từ vựng
guā

một loại quạ

Từ vựng
鸸鹋
ér miáo

đà điểu châu Úc

Cụm từ