Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
驻扎駐紮

zhù zhā

驻扎 là gì?

驻扎 [zhù zhā] có nghĩa là đóng quân; đồn trú (quân đội).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 驻扎 trong tiếng Việt

  1. đóng quân
  2. đồn trú (quân đội)

Cách đọc và ghi nhớ 驻扎

驻扎 được đọc là zhù zhā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đóng quân; đồn trú (quân đội)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan