Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 72/1680

饰物shì wù

trang trí; trang sức

Cụm từ
饰演shì yǎn

diễn xuất; đóng vai

Cụm từ
饰带shì dài

dải băng; dây trang trí

Cụm từ
饰巾shì jīn

khăn trang trí đầu

Cụm từ
饰品shì pǐn

đồ trang sức; món đồ trang sức; phụ kiện

Cụm từ
shì

trang trí; trang hoàng; để trang trí; tô điểm; che giấu; che đậy (lỗi lầm); viện cớ (để che giấu lỗi lầm); đóng vai (trong opera); nhập vai

Từ vựng
饱餐战饭bǎo cān zhàn fàn

ăn no trước trận chiến (thành ngữ)

Thành ngữ
饱餐一顿bǎo cān yī dùn

ăn no; đầy bụng

Cụm từ
饱餐bǎo cān

ăn no

Cụm từ
饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn

ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không

Thành ngữ
饱食终日bǎo shí zhōng rì

dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)

Cụm từ
饱足bǎo zú

no nê (sau khi ăn)

Cụm từ
饱读bǎo dú

đọc nhiều

Cụm từ
饱览bǎo lǎn

nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn

Cụm từ
饱绽bǎo zhàn

phồng lên đến bục (sau khi ăn quá no)

Cụm từ
饱经风霜bǎo jīng fēng shuāng

dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống

Cụm từ
饱经沧桑bǎo jīng cāng sāng

trải qua nhiều biến cố

Cụm từ
饱经忧患bǎo jīng yōu huàn

kinh qua nhiều đau khổ

Cụm từ
饱私囊bǎo sī náng

nhét đầy túi riêng; làm giàu bất lương

Cụm từ
饱眼福bǎo yǎn fú

thỏa mãn mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
饱汉不知饿汉饥bǎo hàn bù zhī è hàn jī

Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
饱满bǎo mǎn

đầy đặn; mũm mĩm

Cụm từ
饱暖思淫欲,饥寒起盗心bǎo nuǎn sī yín yù , jī hán qǐ dào xīn

ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)

Thành ngữ
饱学bǎo xué

uyên bác; nhiều học vấn; học giả

Cụm từ
饱尝bǎo cháng

tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài

Cụm từ
饱嗝儿bǎo gé r

ợ hơi (khi no)

Cụm từ
饱和脂肪酸bǎo hé zhī fáng suān

axit béo bão hòa (SFA)

Cụm từ
饱和脂肪bǎo hé zhī fáng

chất béo bão hòa

Cụm từ
饱和bǎo hé

bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được

Cụm từ
饱含bǎo hán

đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)

Cụm từ
饱受bǎo shòu

chịu đựng; chịu khổ; bị chịu

Cụm từ
饱以老拳bǎo yǐ lǎo quán

đấm liên tục bằng nắm đấm

Cụm từ
饱人不知饿人饥bǎo rén bù zhī è rén jī

Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
bǎo

ăn no; hài lòng

Từ vựng
饲养者sì yǎng zhě

người cho ăn

Cụm từ
饲养业sì yǎng yè

chăn nuôi; nông nghiệp chăn nuôi

Cụm từ
饲养场sì yǎng chǎng

trang trại; bãi chăn nuôi; bãi nuôi khô

Cụm từ
饲养员sì yǎng yuán

nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)

Cụm từ
饲养sì yǎng

nuôi; nuôi dưỡng

Cụm từ
饲草sì cǎo

cỏ làm thức ăn

Cụm từ
饲育sì yù

nuôi (một con vật)

Cụm từ
饲槽sì cáo

máng ăn

Cụm từ
饲料sì liào

thức ăn chăn nuôi; cỏ khô

Cụm từ

nuôi; dưỡng; cho ăn

Từ vựng

hương thơm của thức ăn

Từ vựng
饴糖yí táng

đường mạch nha; maltose

Cụm từ

xi-rô mạch nha

Từ vựng
饮鸩止渴yǐn zhèn zhǐ kě

nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ); nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Thành ngữ
饮食疗养yǐn shí liáo yǎng

chế độ ăn

Cụm từ
饮食yǐn shí

ăn uống; đồ ăn và thức uống; chế độ ăn

Cụm từ
饮酒驾车yǐn jiǔ jià chē

uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)

Cụm từ
饮酒作乐yǐn jiǔ zuò lè

tiệc rượu; uống say quắc cần câu; ăn chơi tới bến

Cụm từ
饮酒yǐn jiǔ

uống rượu

Cụm từ
饮茶yǐn chá

uống trà và ăn nhẹ; ăn tiệc dim sum (Quảng Đông)

Cụm từ
饮用水yǐn yòng shuǐ

nước uống; nước có thể uống

Cụm từ
饮用yǐn yòng

uống; uống hoặc có thể uống (nước)

Cụm từ
饮流怀源yǐn liú huái yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…

Thành ngữ
饮泣yǐn qì

(văn học) khóc thầm

Cụm từ
饮水机yǐn shuǐ jī

máy uống nước; máy làm mát nước; đài phun nước uống

Cụm từ
饮水思源yǐn shuǐ sī yuán

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…

Thành ngữ
饮水器yǐn shuǐ qì

máy uống nước

Cụm từ
饮水yǐn shuǐ

nước uống

Cụm từ
饮料yǐn liào

đồ uống; nước giải khát

Cụm từ
饮恨吞声yǐn hèn tūn shēng

nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
饮恨yǐn hèn

nuôi mối hận; căm hờn

Cụm từ
饮宴yǐn yàn

tiệc yến; tiệc tối; tiệc rượu; tiệc linh đình

Cụm từ
饮品yǐn pǐn

đồ uống

Cụm từ
yìn

cho (động vật) uống nước

Từ vựng
sūn

biến thể của 飧[sun1]

Từ vựng
fàn

biến thể cũ của 飯|饭[fan4]

Từ vựng
饭馆儿fàn guǎn r

biến thể er hoá của 飯館|饭馆[fan4 guan3]

Cụm từ
饭馆fàn guǎn

nhà hàng; LT:家[jia1]

Cụm từ