Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

(dạng kết hợp, dùng trong tên các loài chim, đặc biệt là robin và đỏ đuôi)

Từ vựng
𪉈

(một loại chim nước)

Từ vựng
鸳鸯锅
yuān yang guō

nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶派
yuān yang hú dié pài

Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân

Cụm từ
鸳鸯蝴蝶
yuān yang hú dié

Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900

Cụm từ
鸳鸯浴
yuān yāng yù

tắm chung với nhau như một cặp đôi

Cụm từ
鸳鸯戏水
yuān yāng xì shuǐ

nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước; bóng: ân ái

Cụm từ
鸳鸯
yuān yāng

(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata); (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm; vợ chồng hạnh phúc

Cụm từ
鸳绮
yuān qǐ

loại vải lộng lẫy

Cụm từ
yuān

vịt uyên ương

Từ vựng

Alcedo bengalensis

Từ vựng
鸵鸟政策
tuó niǎo zhèng cè

chính sách đà điểu (vùi đầu trong cát, không thừa nhận nguy hiểm)

Cụm từ
鸵鸟
tuó niǎo

đà điểu

Cụm từ
tuó

đà điểu

Từ vựng

xem 鵖鴔[bi1 fu2]

Từ vựng
líng

chim chìa vôi; chim sơn ca

Từ vựng
ōu

biến thể Nhật Bản của 鷗|鸥

Từ vựng
鸦雀无声
yā què wú shēng

nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối

Thành ngữ
鸦片枪
yā piàn qiāng

tẩu thuốc phiện

Cụm từ
鸦片战争
Yā piàn Zhàn zhēng

Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861

Cụm từ
鸦片
yā piàn

thuốc phiện (từ mượn)

Cụm từ
鸦嘴卷尾
yā zuǐ juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)

Cụm từ

quạ

Từ vựng
yàn

biến thể của 雁[yan4]

Từ vựng
鸨母
bǎo mǔ

người quản lý nhà thổ nữ; mụ tú bà

Cụm từ
bǎo

chim ô tác Trung Quốc; mụ chủ nhà thổ

Từ vựng
鸩羽
zhèn yǔ

lông độc của chim truyền thuyết Zhen 鴆|鸩

Cụm từ
zhèn

chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc; độc; đầu độc ai đó

Từ vựng

vịt trời

Từ vựng
jué

chim bách thanh

Từ vựng