Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(dạng kết hợp, dùng trong tên các loài chim, đặc biệt là robin và đỏ đuôi)
(một loại chim nước)
nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)
Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dân
Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900
tắm chung với nhau như một cặp đôi
nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước; bóng: ân ái
(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata); (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm; vợ chồng hạnh phúc
loại vải lộng lẫy
vịt uyên ương
Alcedo bengalensis
chính sách đà điểu (vùi đầu trong cát, không thừa nhận nguy hiểm)
đà điểu
đà điểu
xem 鵖鴔[bi1 fu2]
chim chìa vôi; chim sơn ca
biến thể Nhật Bản của 鷗|鸥
nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối
tẩu thuốc phiện
Chiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861
thuốc phiện (từ mượn)
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)
quạ
biến thể của 雁[yan4]
người quản lý nhà thổ nữ; mụ tú bà
chim ô tác Trung Quốc; mụ chủ nhà thổ
lông độc của chim truyền thuyết Zhen 鴆|鸩
chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc; độc; đầu độc ai đó
vịt trời
chim bách thanh