Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 71/1680

养老金双轨制yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì

chế độ lương hưu kép (Trung Quốc)

Cụm từ
养老金yǎng lǎo jīn

lương hưu

Cụm từ
养老送终yǎng lǎo sòng zhōng

chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời

Cụm từ
养老保险yǎng lǎo bǎo xiǎn

bảo hiểm tuổi già

Cụm từ
养老yǎng lǎo

chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí

Cụm từ
养羊yǎng yáng

chăn nuôi cừu

Cụm từ
养精蓄锐yǎng jīng xù ruì

bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Thành ngữ
养神yǎng shén

nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm

Cụm từ
养眼yǎng yǎn

hấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt

Cụm từ
养痈遗患yǎng yōng yí huàn

theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养痈贻患yǎng yōng yí huàn

theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养病yǎng bìng

dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe; chăm sóc sức khỏe sau khi ốm

Cụm từ
养生送死yǎng shēng sòng sǐ

được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
养生法yǎng shēng fǎ

chế độ (ăn uống)

Cụm từ
养生之道yǎng shēng zhī dào

cách duy trì sức khỏe

Cụm từ
养生yǎng shēng

duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)

Cụm từ
养父yǎng fù

cha nuôi; bố nuôi

Cụm từ
养汉yǎng hàn

ngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)

Cụm từ
养活yǎng huo

chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ

Cụm từ
养母yǎng mǔ

mẹ nuôi; mẹ nhận nuôi

Cụm từ
养殖业yǎng zhí yè

ngành nuôi trồng

Cụm từ
养殖yǎng zhí

nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích

Cụm từ
养乐多Yǎng lè duō

Yakult (thương hiệu thức uống sữa lên men của Nhật Bản)

Cụm từ
养料yǎng liào

chất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng

Cụm từ
养成yǎng chéng

bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu

Cụm từ
养性yǎng xìng

tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

Cụm từ
养廉yǎng lián

khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng

Cụm từ
养尊处优yǎng zūn chǔ yōu

sống như vương giả (thành ngữ)

Thành ngữ
养家糊口yǎng jiā hú kǒu

(thành ngữ) lo cho gia đình

Thành ngữ
养家活口yǎng jiā huó kǒu

nuôi sống gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ
养家yǎng jiā

nuôi sống gia đình; gánh vác gia đình

Cụm từ
养子yǎng zǐ

con trai nuôi; con trai dưỡng

Cụm từ
养女yǎng nǚ

con gái nuôi

Cụm từ
养大yǎng dà

nuôi lớn (một đứa trẻ hoặc động vật)

Cụm từ
养地yǎng dì

duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)

Cụm từ
养分yǎng fèn

chất dinh dưỡng

Cụm từ
养兵千日,用在一朝yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
养兵千日,用在一时yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]

Cụm từ
养兵千日,用兵一时yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

nghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
养兵yǎng bīng

huấn luyện quân lính

Cụm từ
养儿防老yǎng ér fáng lǎo

(cha mẹ) nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già

Cụm từ
养伤yǎng shāng

chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)

Cụm từ
yǎng

nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ

Từ vựng
饷银xiǎng yín

(cũ) lương; tiền công (đặc biệt cho lính)

Cụm từ
xiǎng

lương lính

Từ vựng

bánh gạo chiên

Từ vựng
tóng

thức ăn

Từ vựng
饼饵bǐng ěr

bánh; ngọt

Cụm từ
饼铛bǐng chēng

chảo nướng bánh

Cụm từ
饼肥bǐng féi

phân bón từ bã dầu

Cụm từ
饼状图bǐng zhuàng tú

biểu đồ tròn

Cụm từ
饼屋bǐng wū

tiệm bánh

Cụm từ
饼子bǐng zi

bánh ngô hoặc bánh kê

Cụm từ
饼型图bǐng xíng tú

biểu đồ tròn; biểu đồ hình tròn

Cụm từ
饼图bǐng tú

biểu đồ tròn

Cụm từ
饼干bǐng gān

bánh quy; bánh cookie; LT:片[pian4],塊|块[kuai4]

Cụm từ
bǐng

bánh tròn dẹt; bánh quy; bánh; ngọt; LT:張|张[zhang1]

Từ vựng
饸饹hé le

mì hoặc làm từ kiều mạch hoặc cao lương

Cụm từ

xem 餄餎|饸饹[he2 le5]

Từ vựng
饺饵jiǎo ěr

há cảo; sủi cảo; giống như 餃子|饺子

Cụm từ
饺子馆jiǎo zi guǎn

nhà hàng sủi cảo

Cụm từ
饺子jiǎo zi

bánh sủi cảo; bánh hấp; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
jiǎo

sủi cảo nhân thịt

Từ vựng
tiǎn

lấy được bằng cách lừa dối

Từ vựng
rèn

biến thể của 飪|饪[ren4]

Từ vựng
hài

thức ăn ôi thiu

Từ vựng
duò

dùng trong 餶飿|馉饳[gu3 duo4]

Từ vựng
饰面shì miàn

bề mặt trang trí; lớp phủ veneer

Cụm từ
饰钉shì dīng

đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)

Cụm từ
饰边shì biān

viền trang trí

Cụm từ
饰词shì cí

cái cớ; viện cớ

Cụm từ
饰胸鹬shì xiōng yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ ngực hung (Tryngites subruficollis)

Cụm từ