Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 64/1680

马克mǎ kè

mark (đơn vị tiền tệ)

Cụm từ
马俊仁Mǎ Jùn rén

Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc

Cụm từ
马来鸻mǎ lái héng

(loài chim ở Trung Quốc) loài choi choi Malaysia (Anarhynchus peronii)

Cụm từ
马来语Mǎ lái yǔ

ngôn ngữ Malaysia

Cụm từ
马来西亚语Mǎ lái xī yà yǔ

tiếng Malaysia

Cụm từ
马来西亚人Mǎ lái xī yà rén

người Malaysia

Cụm từ
马来西亚Mǎ lái xī yà

Malaysia

Cụm từ
马来文Mǎ lái wén

ngôn ngữ Malaysia

Cụm từ
马来半岛Mǎ lái Bàn dǎo

bán đảo Mã Lai

Cụm từ
马来人Mǎ lái rén

người Mã Lai

Cụm từ
马来亚Mǎ lái yà

Mã Lai

Cụm từ
马来Mǎ lái

Mã Lai; Malaysia

Cụm từ
马但Mǎ dàn

Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15

Cụm từ
马伯乐Mǎ bó lè

Maspero (tên)

Cụm từ
马夫mǎ fū

người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới

Cụm từ
马仔mǎ zǎi

tay sai; thành viên băng đảng

Cụm từ
马中锡Mǎ Zhōng xī

Ma Zhongxi, nhà văn thời Minh (1446-1512), tác giả ngụ ngôn "Sói núi Trung Sơn" 中山狼傳|中山狼传[Zhong1 shan1 Lang2 Zhuan4]

Cụm từ
马丘比丘Mǎ qiū Bǐ qiū

Machu Picchu

Cụm từ
马不停蹄mǎ bù tíng tí

không ngừng nghỉ; không dừng lại để nghỉ ngơi

Cụm từ
马上风mǎ shàng fēng

chết khi đang quan hệ tình dục

Cụm từ
马上比武mǎ shàng bǐ wǔ

giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương

Cụm từ
马上mǎ shàng

ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)

Cụm từ
马三立Mǎ Sān lì

Ma Sanli (1914-2003), nghệ sĩ tấu hài Trung Quốc

Cụm từ
马三家Mǎ sān jiā

thị trấn Masanjia ở quận Vu Hồng 于洪區|于洪区[Yu2 hong2 Qu1], Liêu Ninh, nổi tiếng với trại cải tạo lao động

Cụm từ
马丁炉Mǎ dīng lú

lò Martin; lò luyện kim hở; luyện kim hở

Cụm từ
马丁尼mǎ dīng ní

martini (từ mượn)

Cụm từ
马丁·路德·金Mǎ dīng · Lù dé · Jīn

Martin Luther King, Jr. (1929-1968), nhà thuyết giáo và nhà hoạt động dân quyền người Mỹ

Cụm từ
马丁·路德Mǎ dīng · Lù dé

Martin Luther (1483-1546), nhân vật chủ chốt của Cải cách Tin Lành

Cụm từ
马丁Mǎ dīng

Martin (tên)

Cụm từ

ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng; quân mã trong cờ vua

Từ vựng
馨香xīn xiāng

hương thơm; thơm (như hương nhang)

Cụm từ
xīn

thơm ngát

Từ vựng
馥馥fù fù

(văn học) thơm ngát

Cụm từ
馥郁fù yù

thơm nồng nàn

Cụm từ

hương thơm; mùi; hương

Từ vựng
yǎn

mùi hương thơm

Từ vựng
fēi

thơm ngát

Từ vựng

hương thơm

Từ vựng
香鼬xiāng yòu

chồn núi; chồn cao nguyên

Cụm từ
香体剂xiāng tǐ jì

chất khử mùi

Cụm từ
香馥馥xiāng fù fù

thơm nồng; nặng mùi hương

Cụm từ
香饽饽xiāng bō bo

bánh ngon; người được yêu thích; thứ đang có nhu cầu cao

Cụm từ
香颂xiāng sòng

bài chanson (từ mượn)

Cụm từ
香附xiāng fù

cỏ gấu (Cyperus rotundus)

Cụm từ
香闺xiāng guī

phòng riêng của phụ nữ

Cụm từ
香醋xiāng cù

giấm thơm; giấm balsamic

Cụm từ
香醇xiāng chún

hương vị đậm đà và thơm ngát

Cụm từ
香酥xiāng sū

chiên giòn

Cụm từ
香辣椒xiāng là jiāo

cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
香轮宝骑xiāng lún bǎo qí

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
香车宝马xiāng chē bǎo mǎ

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
香豌豆xiāng wān dòu

đậu hoa thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
香薰xiāng xūn

liệu pháp hương thơm

Cụm từ
香薄荷xiāng bò he

rau húng (thảo dược)

Cụm từ
香蕉人xiāng jiāo rén

người chuối (vỏ vàng, ruột trắng); thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa; người có ngoại hình châu Á nhưng…

Cụm từ
香蕉xiāng jiāo

quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]

Cụm từ
香蕈xiāng xùn

nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
香蒲xiāng pú

Typha orientalis; cây hương bồ; cây sậy; cây cói

Cụm từ
香蒜酱xiāng suàn jiàng

nước sốt tỏi; pesto

Cụm từ
香叶醇xiāng yè chún

geraniol (hóa học)

Cụm từ
香叶xiāng yè

lá nguyệt quế

Cụm từ
香菰xiāng gū

biến thể của 香菇[xiang1 gu1]

Cụm từ
香菜叶xiāng cài yè

lá rau mùi

Cụm từ
香菜xiāng cài

rau mùi; ngò; Coriandrum sativum

Cụm từ
香菇xiāng gū

nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
香荽xiāng suī

rau mùi

Cụm từ
香草兰xiāng cǎo lán

vanilla (Vanilla planifolia)

Cụm từ
香草精xiāng cǎo jīng

vanilla; chiết xuất vanilla; metyl vanillin C8H8O3

Cụm từ
香草xiāng cǎo

thảo mộc thơm; vanilla; tên gọi khác của Eupatorium fortunei; (ví von) người trung thành và đáng tin cậy (xưa)

Cụm từ
香茅醇xiāng máo chún

citronellol (hóa học)

Cụm từ
香茅xiāng máo

sả (Cymbopogon flexuosus)

Cụm từ
香花xiāng huā

hoa thơm; bóng: có lợi (về tác phẩm nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ