Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai
Ying Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến
khung giàn giáo
giàn giáo
Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16
đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
bột đậu gà
món hummus
đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo
đại bàng; diều hâu; chim ưng
chim kiwi
nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi
viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]
dẽ cả; dẽ
trĩ bạc (Phasianus nycthemerus); huy hiệu trĩ bạc dành cho quan văn cấp bậc 5
biến thể của 鷴|鹇[xian2]
kền kền
Aegyptiidae (họ kền kền)
kền kền
biến thể của 燕[yan4]
(loài chim ở Trung Quốc) yểng (Gracula religiosa)
chim liêu đông
gà nước; gallinula
chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
loài chim thần thoại màu xanh, cổ dài