Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
鹰犬
yīng quǎn

chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai

Cụm từ
鹰爪翻子拳
yīng zhuǎ fān zi quán

Ying Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật

Cụm từ
鹰潭市
Yīng tán shì

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
鹰潭
Yīng tán

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
鹰派
yīng pài

phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến

Cụm từ
鹰架栈台
yīng jià zhàn tái

khung giàn giáo

Cụm từ
鹰架
yīng jià

giàn giáo

Cụm từ
鹰星云
Yīng Xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16

Cụm từ
鹰击长空
yīng jī cháng kōng

đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)

Cụm từ
鹰手营子矿区
Yīng shǒu yíng zi kuàng qū

quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
鹰手营子矿
Yīng shǒu yíng zi kuàng

quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
鹰嘴豆面粉
yīng zuǐ dòu miàn fěn

bột đậu gà

Cụm từ
鹰嘴豆泥
yīng zuǐ dòu ní

món hummus

Cụm từ
鹰嘴豆
yīng zuǐ dòu

đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo

Cụm từ
yīng

đại bàng; diều hâu; chim ưng

Từ vựng
鹬鸵
yù tuó

chim kiwi

Cụm từ
鹬蚌相争,渔翁得利
yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì

nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi

Thành ngữ
鹬蚌相争
yù bàng xiāng zhēng

viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]

Viết tắt

dẽ cả; dẽ

Từ vựng
xián

trĩ bạc (Phasianus nycthemerus); huy hiệu trĩ bạc dành cho quan văn cấp bậc 5

Từ vựng
xián

biến thể của 鷴|鹇[xian2]

Từ vựng
鹫鸟
jiù niǎo

kền kền

Cụm từ
鹫科
jiù kē

Aegyptiidae (họ kền kền)

Cụm từ
jiù

kền kền

Từ vựng
yàn

biến thể của 燕[yan4]

Từ vựng
鹩哥
liáo gē

(loài chim ở Trung Quốc) yểng (Gracula religiosa)

Cụm từ
liáo

chim liêu đông

Từ vựng
𬸪
fán

gà nước; gallinula

Từ vựng
huáng

chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Từ vựng
鹔鹴
sù shuāng

loài chim thần thoại màu xanh, cổ dài

Cụm từ