Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 63/1680

马尾mǎ wěi

tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)

Cụm từ
马尼拉大学Mǎ ní lā Dà xué

Đại học Manila

Cụm từ
马尼拉Mǎ ní lā

Manila, thủ đô của Philippines

Cụm từ
马尼托巴Mǎ ní tuō bā

tỉnh Manitoba, Canada

Cụm từ
马家军Mǎ jiā jūn

tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940

Cụm từ
马子mǎ zi

cường đạo; thổ phỉ; xèng đánh bạc; bô tiểu; (tiếng lóng) cô gái; chick; babe

Tiếng lóng xã hội
马奶酒mǎ nǎi jiǔ

rượu sữa ngựa

Cụm từ
马失前蹄mǎ shī qián tí

nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý

Cụm từ
马太福音Mǎ tài Fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Matthew

Cụm từ
马太沟镇Mǎ tài gōu zhèn

trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
马太沟Mǎ tài gōu

thị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ

Cụm từ
马太Mǎ tài

Matthew (tên)

Cụm từ
马天尼Mǎ tiān ní

Martini

Cụm từ
马大哈mǎ dà hā

người cẩu thả; đãng trí; bông lơn và hay quên; viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈

Viết tắt
马大Mǎ dà

Martha (tên trong Kinh Thánh)

Cụm từ
马塞卢Mǎ sài lú

Maseru, thủ đô của Lesotho

Cụm từ
马国Mǎ guó

Malaysia

Cụm từ
马圈mǎ juàn

chuồng ngựa

Cụm từ
马噶尔尼使团Mǎ gá ěr ní shǐ tuán

phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793

Cụm từ
马噶尔尼Mǎ gá ěr ní

Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
马哈迪Mǎ hā dí

Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020

Cụm từ
马哈拉施特拉邦Mǎ hā lā shī tè lā bāng

Maharashtra (bang của Ấn Độ)

Cụm từ
马可福音Mǎ kě Fú yīn

Phúc âm theo Thánh Mác

Cụm từ
马可波罗Mǎ kě Bō luó

Marco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa đến Trung Quốc, tác giả của Il…

Cụm từ
马可尼Mǎ kě ní

Marconi, công ty điện tử của Anh

Cụm từ
马可·奥勒留Mǎ kě · Ào lēi liú

Marcus Aurelius (121-180), Hoàng đế La Mã

Cụm từ
马口铁mǎ kǒu tiě

sắt tây; sắt tráng thiếc

Cụm từ
马友友Mǎ Yǒu yǒu

Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ

Cụm từ
马卡龙mǎ kǎ lóng

macaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng (từ mượn)

Cụm từ
马占mǎ zhàn

(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)

Cụm từ
马南邨Mǎ Nán cūn

Ma Nancun (1912-1966), bút danh của Deng Tuo 鄧拓|邓拓

Cụm từ
马匹mǎ pǐ

ngựa

Cụm từ
马化腾Mǎ Huà téng

Ma Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent

Cụm từ
马勺mǎ sháo

cái môi gỗ

Cụm từ
马勒Mǎ lè

Mahler (tên); Gustav Mahler (1860-1911), nhà soạn nhạc người Áo

Cụm từ
马勃菌mǎ bó jùn

nấm bò hung (loại nấm thuộc ngành Basidiomycota)

Thành ngữ
马力mǎ lì

mã lực

Cụm từ
马前卒mǎ qián zú

kẻ sai vặt; người chạy việc; phó mã chạy trước xe

Cụm từ
马刺mǎ cì

cựa (ở ủng cưỡi ngựa)

Cụm từ
马到成功mǎ dào chéng gōng

thành công ngay lập tức (thành ngữ)

Thành ngữ
马利筋mǎ lì jīn

cây bông tai lá hẹp (Asclepias curassavica)

Cụm từ
马利基Mǎ lì jī

Maliki hoặc Al-Maliki (tên); Nouri Kamel al-Maliki (1950-) thủ tướng Iraq 2006-2014

Cụm từ
马利亚纳群岛Mǎ lì yà nà Qún dǎo

Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马利亚纳海沟Mǎ lì yà nà Hǎi gōu

Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

Cụm từ
马利亚Mǎ lì yà

Maria (tên); Mary, mẹ của Chúa Giê-su

Cụm từ
马利Mǎ lì

Mali (Đài Loan)

Cụm từ
马列毛Mǎ Liè Máo

Mác, Lênin và Mao

Cụm từ
马列主义Mǎ Liè zhǔ yì

Chủ nghĩa Mác-Lênin

Cụm từ
马列Mǎ Liè

Mác và Lênin

Cụm từ
马刀mǎ dāo

kiếm cong; đao kỵ binh

Cụm từ
马具mǎ jù

yên cương

Cụm từ
马其顿共和国Mǎ qí dùn Gòng hé guó

Cộng hòa Macedonia (cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)

Cụm từ
马其顿Mǎ qí dùn

Macedonia

Cụm từ
马六甲海峡Mǎ liù jiǎ Hǎi xiá

Eo biển Malacca

Cụm từ
马六甲Mǎ liù jiǎ

Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia), cũng là eo biển giữa Malaysia và Sumatra

Cụm từ
马公市Mǎ gōng shì

thành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
马公Mǎ gōng

thành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
马兜铃酸mǎ dōu líng suān

axit aristolochic

Cụm từ
马兜铃科mǎ dōu líng kē

Aristolochiaceae (họ Mã Đậu Linh của thực vật có hoa, bao gồm gừng)

Cụm từ
马克龙Mǎ kè lóng

Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
马克西米连Mǎ kè xī mǐ lián

Maximilian hoặc Maximilien (tên)

Cụm từ
马克笔mǎ kè bǐ

bút lông (từ mượn); bút dạ

Cụm từ
马克沁机枪Mǎ kè qìn jī qiāng

súng máy Maxim

Cụm từ
马克沁Mǎ kè qìn

Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim

Cụm từ
马克杯mǎ kè bēi

cốc, mug (từ mượn)

Cụm từ
马克斯威尔Mǎ kè sī wēi ěr

James Clerk Maxwell (1831-1879)

Cụm từ
马克斯·普朗克Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kè

Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng

Cụm từ
马克思列宁主义Mǎ kè sī Liè níng zhǔ yì

Chủ nghĩa Marx-Lenin

Cụm từ
马克思主义Mǎ kè sī zhǔ yì

Chủ nghĩa Marx

Cụm từ
马克思Mǎ kè sī

Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức

Cụm từ
马克宏Mǎ kè hóng

(Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
马克·吐温Mǎ kè · Tǔ wēn

Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn"…

Cụm từ