Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể cũ của 鶴|鹤[he4]
chim cốc
dùng trong 鸕鶿|鸬鹚[lu2 ci2]
sóc bay
chim giẻ cùi Đông Á
(văn học) loài chim huyền thoại giống phượng hoàng; (cổ đại) loài chim nước giống như vịt lớn
dùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]
gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)
chim nhiệt đới
biến thể của 鶯|莺[ying1]
(dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến
biến thể của 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]
biến thể của 鷿|䴙[pi4]
cắt nhỏ; chim én
một loại chim nước giống vịt uyên ương
dùng trong 鸂鶒|㶉鶒[xi1 chi4]
chim lặn; chim họa mi
(động vật học) chim lặm (Podicipediformes)
dùng trong 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]
một loại chim én
nhiều loài chim sẻ (cũ)
con diệc
con diệc
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
(loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
quái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)
biến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]
mũi khoằm; mũi La Mã
Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16