Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 605/2016

骂名mà míng

骂名: tai tiếng; tên tuổi bị bôi đen

Cụm từ
骂到臭头mà dào chòu tóu

骂到臭头: mắng nhiếc ai đó (Đài Loan)

Cụm từ
骂人mà rén

骂人: chửi rủa hoặc nguyền rủa (người); mắng hoặc la mắng ai đó

Cụm từ
骂不绝口mà bù jué kǒu

骂不绝口: mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục

Thành ngữ

骂: mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]

Từ vựng

罳: bình phong

Từ vựng
署方shǔ fāng

署方: (cơ quan) chính phủ

Cụm từ
署名shǔ míng

署名: ký tên (chữ ký)

Cụm từ
shǔ

署: văn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shu4]) ký; sắp xếp

Từ vựng
罱泥船lǎn ní chuán

罱泥船: thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón)

Cụm từ
lǎn

罱: một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc…

Từ vựng
罚锾fá huán

罚锾: tiền phạt

Cụm từ
罚钱fá qián

罚钱: phạt tiền

Cụm từ
罚金fá jīn

罚金: phạt tiền; bị mất tiền

Cụm từ
罚酒fá jiǔ

罚酒: uống rượu do thua cá cược

Cụm từ
罚跪fá guì

罚跪: bị phạt quỳ trong thời gian dài

Cụm từ
罚站fá zhàn

罚站: bị phạt đứng yên như một hình phạt

Cụm từ
罚球fá qiú

罚球: cú sút phạt; cú đá phạt (trong thể thao)

Cụm từ
罚没fá mò

罚没: phạt tiền và tịch thu (tài sản)

Cụm từ
罚款fá kuǎn

罚款: phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)

Cụm từ
罚写fá xiě

罚写: bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt; viết phạt

Cụm từ
罚单fá dān

罚单: vé phạt; thông báo vi phạm

Cụm từ
罚半蹲fá bàn dūn

罚半蹲: phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi thẳng về phía trước

Cụm từ
罚则fá zé

罚则: quy định xử phạt; hình phạt

Cụm từ
罚出场fá chū chǎng

罚出场: (trọng tài) đuổi cầu thủ ra khỏi sân

Cụm từ
罚俸fá fèng

罚俸: bị mất lương

Cụm từ
罚不当罪fá bù dāng zuì

罚不当罪: hình phạt không tương xứng; hình phạt nặng hơn tội

Cụm từ

罚: trừng phạt; phạt; phạt tiền

Từ vựng
置顶zhì dǐng

置顶: ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)

Cụm từ
置辩zhì biàn

置辩: tranh luận

Cụm từ
置办zhì bàn

置办: mua sắm; mua

Cụm từ
置身事外zhì shēn shì wài

置身事外: không tham gia; đứng ngoài cuộc

Cụm từ
置身zhì shēn

置身: đặt mình; lưu lại

Cụm từ
置买zhì mǎi

置买: mua; sắm (thường là bất động sản)

Cụm từ
置诸高阁zhì zhū gāo gé

置诸高阁: nghĩa đen: đặt lên kệ cao; không chú ý đến (thành ngữ)

Thành ngữ
置评zhì píng

置评: bình luận; phát biểu

Cụm từ
置装费zhì zhuāng fèi

置装费: biến thể của 治裝費|治装费[zhi4 zhuang1 fei4]

Cụm từ
置装zhì zhuāng

置装: biến thể của 治裝|治装[zhi4 zhuang1]

Cụm từ
置若罔闻zhì ruò wǎng wén

置若罔闻: làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe

Thành ngữ
置疑zhì yí

置疑: nghi ngờ

Cụm từ
置物柜zhì wù guì

置物柜: tủ khóa; tủ đựng đồ

Cụm từ
置业zhì yè

置业: mua bất động sản

Cụm từ
置景zhì jǐng

置景: (điện ảnh, sân khấu) bài trí cảnh quay

Cụm từ
置于zhì yú

置于: đặt vào; để vào (một vị trí)

Cụm từ
置放zhì fàng

置放: đặt; để

Cụm từ
置换群zhì huàn qún

置换群: nhóm hoán vị (toán học)

Cụm từ
置换突变zhì huàn tū biàn

置换突变: đột biến sai nghĩa

Cụm từ
置换zhì huàn

置换: hoán vị; phép hoán vị (toán học); thay chỗ; sự thay chỗ; thay thế; sự thay thế

Cụm từ
置喙zhì huì

置喙: đưa ra ý kiến; bình luận (về vấn đề); có tiếng nói (trong vấn đề)

Cụm từ
置入性行销zhì rù xìng xíng xiāo

置入性行销: quảng cáo cài cắm

Cụm từ
置入zhì rù

置入: chèn vào; cấy vào; nhúng vào; giới thiệu (một yếu tố mới) vào

Cụm từ
置信限zhì xìn xiàn

置信限: giới hạn tin cậy (toán học)

Cụm từ
置信水平zhì xìn shuǐ píng

置信水平: mức độ tin cậy (toán học)

Cụm từ
置信区间zhì xìn qū jiān

置信区间: (thống kê) khoảng tin cậy

Cụm từ
置信系数zhì xìn xì shù

置信系数: hệ số tin cậy (toán)

Cụm từ
置信zhì xìn

置信: tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)

Cụm từ
置之脑后zhì zhī nǎo hòu

置之脑后: gạt ra khỏi suy nghĩ; phớt lờ; không chú ý

Cụm từ
置之死地而后生zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng

置之死地而后生: đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); chiến đấu một cách…

Thành ngữ
置之死地zhì zhī sǐ dì

置之死地: đưa ai vào chỗ chết; đối mặt với nguy hiểm chết người; không cho ai đường lui; dựa lưng vào tường; đối mặt với tử thần; một phần của thành ngữ…

Thành ngữ
置之度外zhì zhī dù wài

置之度外: không để tâm đến; không quan tâm; tỏ ra không màng đến

Cụm từ