Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xe ngựa (ngủ); xe tang
xe tang
xe tang
thăm dò ý kiến
giới truyền thông; nhà bình luận
dư luận
dư luận xã hội
đất đai; bản đồ; (cổ) địa lý
(văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪[kan1]); (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh thổ; (văn chương) xe ngựa; (văn…
trằn trọc không yên (trên giường)
trằn trọc trên giường; từ người này qua người khác; gián tiếp; lang thang
cán qua; chạy qua
lăn qua một bên; lật nửa người
biến thể của 轀|辒, xe tang
chiếu xạ
nan hoa (bánh xe)
bảo vệ chống bức xạ
biểu tượng cảnh báo phóng xạ
máy đo bức xạ
năng lượng bức xạ (ví dụ: mặt trời)
tác động trực tiếp của bức xạ
bức xạ (sóng); sóng bức xạ
tán xạ bức xạ
độ nhạy bức xạ
cường độ bức xạ
đối xứng tỏa tròn
trường bức xạ
suất liều bức xạ
liều bức xạ
quá trình phân giải phóng xạ