Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 603/2016

罗梭Luó suō

Roseau, thủ đô của Dominica (theo cách gọi tiếng Trung Đài Loan)

Cụm từ
罗格斯大学Luó gé sī Dà xué

Đại học Rutgers (New Jersey)

Cụm từ
罗格Luó gé

Logue hoặc Rogge (tên); Jacques Rogge, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC)

Cụm từ
罗东镇Luó dōng Zhèn

Trấn Luodong hoặc Lotong, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
罗东Luó dōng

Trấn Luodong hoặc Lotong, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
罗曼诺Luó màn nuò

Romano (tên)

Cụm từ
罗曼语族Luó màn yǔ zú

ngữ tộc Rô-man

Cụm từ
罗曼蒂克luó màn dì kè

lãng mạn (từ mượn)

Cụm từ
罗曼司luó màn sī

lãng mạn, romance (từ mượn)

Cụm từ
罗曼史luó màn shǐ

lãng mạn (từ mượn); chuyện tình yêu

Cụm từ
罗曼使luó màn shǐ

lãng mạn; chuyện tình; thường được viết là 羅曼史|罗曼史

Cụm từ
罗斯福Luó sī fú

Roosevelt (tên); Theodore Roosevelt (1858-1919), Tổng thống Mỹ 1901-1909; Franklin D. Roosevelt (1882-1945), Tổng thống Mỹ 1933-1945

Cụm từ
罗斯涅夫Luó sī niè fū

Rosneft (công ty dầu khí nhà nước Nga)

Cụm từ
罗斯托夫Luó sī tuō fū

Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen)

Cụm từ
罗斯托克Luó sī tuō kè

Rostock (thành phố ở Đức)

Cụm từ
罗斯Luó sī

Roth, Ross, Rose hoặc Rossi (tên); Kenneth Roth (1955-), giám đốc điều hành Tổ chức Theo dõi Nhân quyền 人權觀察|人权观察[Ren2 quan2 Guan1 cha2]; Rus'…

Cụm từ
罗文Luó wén

La Văn (1949-), ca sĩ nhạc pop Quảng Đông

Cụm từ
罗摩诺索夫山脊Luó mó nuò suǒ fū shān jǐ

dãy núi ngầm Lomonosov (trong Bắc Băng Dương)

Cụm từ
罗摩诺索夫Luó mó nuò suǒ fū

Mikhail Vasilyevich Lomonosov (1711-1765), nhà hoá học và bác học người Nga nổi tiếng

Cụm từ
罗摩衍那Luó mó yǎn nà

Ramayana (sử thi Ấn Độ)

Cụm từ
罗掘luó jué

gom góp tiền (viết tắt của 羅雀掘鼠|罗雀掘鼠[luo2 que4 jue2 shu3])

Viết tắt
罗拜luó bài

xếp hàng để bái lạy

Cụm từ
罗拉luó lā

con lăn (từ mượn)

Cụm từ
罗托鲁瓦Luó tuō lǔ wǎ

Thành phố Rotorua, New Zealand

Cụm từ
罗懋登Luó Mào dēng

Luo Maodeng (thế kỷ 16), tác giả thời Minh của kinh kịch và tiểu thuyết đại chúng

Cụm từ
罗恩Luó ēn

Ron (tên)

Cụm từ
罗志祥Luó Zhì xiáng

La Chí Tường hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
罗必达法则Luó bì dá fǎ zé

Quy tắc L'Hôpital (toán) (Đài Loan)

Cụm từ
罗彻斯特Luó chè sī tè

Rochester

Cụm từ
罗德岛Luó dé Dǎo

Bang Rhode, tiểu bang của Mỹ; Đảo Rhodes, một hòn đảo của Hy Lạp

Cụm từ
罗得斯岛Luó dé sī Dǎo

Rhodes, đảo Địa Trung Hải

Cụm từ
罗得岛Luó dé Dǎo

Rhode Island, bang của Mỹ; Đảo Rhodes, Hy Lạp

Cụm từ
罗式几何Luó shì jǐ hé

hình học hyperbol; hình học Lobachevsky

Cụm từ
罗平县Luó píng xiàn

huyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
罗平Luó píng

huyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
罗布麻luó bù má

cây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền

Cụm từ
罗布泊Luó bù pō

Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối

Cụm từ
罗布林卡Luó bù lín kǎ

Norbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
罗布luó bù

trưng bày; trải ra; phân phối; cách viết cũ của 盧布|卢布[lu2 bu4], đồng rúp

Cụm từ
罗巴切夫斯基Luó bā qiè fū sī jī

Nikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid

Cụm từ
罗山县Luó shān xiàn

huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
罗山Luó shān

huyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
罗密欧与朱丽叶Luó mì ōu yǔ Zhū lì yè

Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
罗密欧Luó mì ōu

Romeo (tên)

Cụm từ
罗家英Luó Jiā yīng

La Gia Anh (1946-), diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
罗定市Luó dìng shì

Luoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
罗定Luó dìng

Luoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông

Cụm từ
罗宋汤Luó sòng tāng

món súp củ dền truyền thống, borscht

Cụm từ
罗宋Luó sòng

(phương ngữ) Nga

Cụm từ
罗安达Luó ān dá

Luanda, thủ đô của Angola

Cụm từ
罗威纳犬luó wēi nà quǎn

chó Rottweiler (giống chó)

Cụm từ
罗姗Luó shān

Roxanne hoặc Roxane hoặc Rosanna (tên)

Cụm từ
罗姆酒luó mǔ jiǔ

rượu rum (từ mượn)

Cụm từ
罗姆人Luó mǔ rén

Người Romani, một dân tộc ở châu Âu

Cụm từ
罗夫诺Luō fū nuò

Rivne (hoặc Rovno), thành phố ở miền tây Ukraine; Rivne (tỉnh)

Cụm từ
罗塞塔石碑Luó sāi tǎ Shí bēi

Đá Rosetta

Cụm từ
罗城县Luó chéng xiàn

huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
罗城仫佬族自治县Luó chéng Mù lǎo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mulao La Thành, Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
罗城luó chéng

tường thứ hai xây quanh tường thành

Cụm từ
罗圈腿luó quān tuǐ

chân vòng kiềng; chân cong

Cụm từ