Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
置放

zhì fàng

置放 là gì?

置放 [zhì fàng] có nghĩa là đặt; để.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 置放 trong tiếng Việt

  1. đặt
  2. để

Cách đọc và ghi nhớ 置放

置放 được đọc là zhì fàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt; để”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan