Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 546/1680

约会yuē huì

cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt

Cụm từ
约书亚记Yuē shū yà jì

Sách Joshua

Cụm từ
约书亚Yuē shū yà

Giô-suê (tên)

Cụm từ
约旦河Yuē dàn Hé

Sông Jordan

Cụm từ
约旦Yuē dàn

Jordan

Cụm từ
约数yuē shù

ước số (của một số); số gần đúng

Cụm từ
约摸yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ; cũng viết là 約莫|约莫

Cụm từ
约拿书Yuē ná shū

Sách Jonah

Cụm từ
约定资讯速率yuē dìng zī xùn sù lǜ

tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR

Cụm từ
约定俗成yuē dìng sú chéng

hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường

Thành ngữ
约定yuē dìng

thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp…

Cụm từ
约契yuē qì

hợp đồng; lời thề trung thành

Cụm từ
约塔yāo tǎ

iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)

Cụm từ
约坦Yuē tǎn

Giô-tham (con trai Uzzia)

Cụm từ
约同yuē tóng

mời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.)

Cụm từ
约合yuē hé

xấp xỉ; khoảng (một giá trị số)

Cụm từ
约制yuē zhì

ràng buộc; hạn chế; kiềm chế

Cụm từ
约分yuē fēn

phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu); rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số

Cụm từ
约出yuē chū

hẹn hò với ai đó

Cụm từ
约克郡Yuē kè jùn

Yorkshire (vùng của Anh)

Cụm từ
约克Yuē kè

York

Cụm từ
约但河Yuē dàn Hé

biến thể của 約旦河|约旦河[Yue1 dan4 He2]

Cụm từ
约但Yuē dàn

biến thể của 約旦|约旦, Jordan

Cụm từ
约伯记Yuē bó jì

Sách Gióp (trong Cựu Ước)

Cụm từ
约伯Yuē bó

Gióp (tên); Sách Gióp trong Cựu Ước

Cụm từ
yuē

hẹn; mời; xấp xỉ; ước định; hiệp ước; tiết kiệm; hạn chế; rút gọn (phân số); súc tích

Từ vựng
yāo

cân trong cân đĩa hoặc trên cân

Từ vựng
𬘓xún

buộc; dây lụa

Từ vựng
纣辛Zhòu Xīn

Trụ Tân (thế kỷ 11 TCN), vua cuối cùng của nhà Thương

Cụm từ
zhòu

dây cương chạy qua mông ngựa và dưới đuôi ngựa

Từ vựng
纪录片jì lù piàn

phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]

Cụm từ
纪录jì lù

biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")

Cụm từ
纪要jì yào

biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp

Cụm từ
纪检jì jiǎn

kiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác

Cụm từ
纪昀Jì Yún

Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记

Cụm từ
纪念馆jì niàn guǎn

hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm

Cụm từ
纪念邮票jì niàn yóu piào

tem bưu chính kỷ niệm

Cụm từ
纪念章jì niàn zhāng

huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]

Cụm từ
纪念碑jì niàn bēi

đài tưởng niệm

Cụm từ
纪念奖jì niàn jiǎng

cúp

Cụm từ
纪念日jì niàn rì

ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm

Cụm từ
纪念堂jì niàn táng

nhà tưởng niệm; lăng mộ

Cụm từ
纪念品jì niàn pǐn

quà lưu niệm

Cụm từ
纪念jì niàn

tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm

Cụm từ
纪律检查委员会Jì lǜ Jiǎn chá Wěi yuán huì

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ

Cụm từ
纪律jì lǜ

kỷ luật

Cụm từ
纪年jì nián

ghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên; biên niên sử

Cụm từ
纪实jì shí

ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)

Cụm từ
纪委jì wěi

ủy ban kiểm tra kỷ luật

Cụm từ
纪元前jì yuán qián

trước công nguyên (TCN)

Cụm từ
纪元jì yuán

kỷ nguyên; thời đại lịch

Cụm từ
纪传体jì zhuàn tǐ

thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên

Cụm từ
纪伯伦Jì bó lún

Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và họa sĩ người Liban

Cụm từ

trật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép

Từ vựng
纠集jiū jí

tập hợp lại; tập trung

Cụm từ
纠错jiū cuò

sửa lỗi

Cụm từ
纠葛jiū gé

vướng mắc; tranh chấp

Cụm từ
纠缠不清jiū chán bù qīng

rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ

Cụm từ
纠缠jiū chán

bị rối; quấy rầy

Cụm từ
纠结jiū jié

đan xen; kết hợp (với); liên kết (với); xoắn; rối; bối rối; không biết làm sao

Cụm từ
纠纷jiū fēn

tranh chấp

Cụm từ
纠众jiū zhòng

tập hợp; tụ tập đám đông

Cụm từ
纠正jiū zhèng

sửa chữa; làm cho đúng

Cụm từ
纠弹jiū tán

chỉ trích; tố cáo; luận tội

Cụm từ
纠察jiū chá

duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp)

Cụm từ
纠合jiū hé

tập hợp; một buổi họp mặt

Cụm từ
纠偏jiū piān

sửa lỗi

Cụm từ
jiū

tập hợp; điều tra; rối rắm; sửa chữa

Từ vựng
系统角色xì tǒng jué sè

nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai)

Cụm từ
系统性xì tǒng xìng

mang tính hệ thống

Cụm từ
系统xì tǒng

hệ thống; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
系列片xì liè piàn

loạt phim

Cụm từ