脸
khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
khuôn mặt; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
脸 thường mang nghĩa “khuôn mặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 脸 cùng cụm 丢脸 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mất mặt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nước da
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khuôn mặt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khi
›腊làbiến thể cũ của 臘|腊[la4]
›臁liánhai bên của phần dưới chân
›腊làphong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp; tháng Chạp; hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong…
›胪lúbụng; da; trình bày; truyền đạt thông tin; trưng bày
›裸luǒbiến thể của 裸[luo3]
›脔luánthịt gầy; thịt cắt lát
›膫liáobộ phận sinh dục nam; biến thể cũ của 膋[liao2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.