臃肿 là gì?
臃肿 [yōng zhǒng] có nghĩa là béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên.
Nghĩa của từ 臃肿 trong tiếng Việt
- béo phì
- phồng lên
- sưng (văn phong)
- (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên
Cách đọc và ghi nhớ 臃肿
臃肿 được đọc là yōng zhǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .