Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
臃肿臃腫

yōng zhǒng

臃肿 là gì?

臃肿 [yōng zhǒng] có nghĩa là béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 臃肿 trong tiếng Việt

  1. béo phì
  2. phồng lên
  3. sưng (văn phong)
  4. (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên

Cách đọc và ghi nhớ 臃肿

臃肿 được đọc là yōng zhǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “béo phì; phồng lên; sưng (văn phong); (bóng) (về một tổ chức) quá khổ hoặc thừa nhân viên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan