臂章 là gì?
臂章 [bì zhāng] có nghĩa là băng tay; băng cánh tay; phù hiệu trên vai.
Nghĩa của từ 臂章 trong tiếng Việt
- băng tay
- băng cánh tay
- phù hiệu trên vai
Cách đọc và ghi nhớ 臂章
臂章 được đọc là bì zhāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “băng tay; băng cánh tay; phù hiệu trên vai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .