Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

臆 là gì?

[yì] có nghĩa là (hình thức ghép) ngực; ức; vú; (hình thức ghép) cảm xúc bên trong; chủ quan.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 臆 trong tiếng Việt

  1. (hình thức ghép) ngực
  2. ức
  3. (hình thức ghép) cảm xúc bên trong
  4. chủ quan

Cách đọc và ghi nhớ 臆

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức ghép) ngực; ức; vú; (hình thức ghép) cảm xúc bên trong; chủ quan”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan