Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
maltitol, một loại rượu đường
maltose (xi-rô ngọt)
maltodextrin
mạch nha
phôi lúa mì
MacKenzie; McKinsey
Manama, thủ đô Bahrain
Manama, thủ đô của Bahrain (Đài Loan)
lẹo (sưng mí mắt)
bông lúa mì
quần thể hang đá núi Maiji tại Tianshui 天水, tỉnh Cam Túc
quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
vỏ trấu lúa mạch
rơm từ lúa mạch hoặc lúa mì
mùa thu hoạch
Madonna (1958-), ca sĩ nhạc pop Mỹ
Ronald McDonald
MacDonald hoặc McDonald (tên); McDonald's (công ty thức ăn nhanh)
vòng tròn trên cánh đồng
bột yến mạch; yến mạch cán dẹt
Melville (tên); Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]
bơ thực vật (từ mượn)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
cái đập; lấy lúa (bằng cái đập)
Chuỗi siêu thị Metro (gốc Đức)
McDermott (tên gọi)
Medellín, thành phố ở Colombia
thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan