Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 54/2016
高薪酬: lương cao
高薪聘请: thuê với lương cao
高薪厚禄: lương cao, đãi ngộ hậu hĩnh
高薪: lương cao
高良姜: gừng Thái; riềng nhỏ (Kaempferia galanga)
高举远蹈: rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
高举: nâng lên; giơ cao
高兴: vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó); tâm trạng vui vẻ
高致病性: tính gây bệnh cao
高脚椅: ghế đẩu; ghế cao
高脚杯: ly có chân
高腔: gaoqiang, phong cách hát opera giọng cao
高脂血症: bệnh mỡ máu cao; tăng lipid máu; tăng triglyceride máu
高能量: năng lượng cao (vật lý)
高能粒子: hạt năng lượng cao
高能烈性炸药: thuốc nổ mạnh
高能: năng lượng cao
高职院校: trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng nghề
高职: cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4]); chức danh học thuật hoặc chuyên môn…
高耸入云: cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
高耸: dựng đứng; sừng sững; đứng cao
高声: nói to; to; lớn tiếng
高聚物: polymer
高考: kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3…
高翔: Cao Tường (1688-1753), họa sĩ triều đại nhà Thanh
高罗佩: Cao Luopei hay R.H. van Gulik (1910-1967), nhà Hán học, nhà ngoại giao và nhà văn người Hà Lan
高纤维: chất xơ cao
高县: huyện Gao ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
高纬度: vĩ độ cao (tức gần cực)
高维空间: (toán) không gian nhiều chiều hơn
高维代数簇: (toán) đa tạp đại số chiều cao hơn
高维: (toán) không gian chiều cao hơn
高级军官: sĩ quan quân đội cấp cao; thượng tầng quân đội
高级语言: (máy tính) ngôn ngữ bậc cao
高级职员: quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao
高级职务: chức vụ cao; chức vụ cấp cao
高级小学: lớp nâng cao của trường tiểu học
高级专员: cao ủy
高级中学: trường trung học phổ thông; viết tắt thành 高中[gao1 zhong1]
高级: cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến; cấp bậc cao
高精度: độ chính xác cao
高粱: cây cao lương; cao lương thường (Sorghum vulgare)
高管: giám đốc; quản lý cấp cao; (viết tắt của 高級管理|高级管理)
高筒靴: ủng cao cổ
高筋面粉: bột làm bánh mì; bột mì cứng
高等法院: Tòa án cấp cao
高等教育: giáo dục cao đẳng và đại học
高等学校: các trường đại học và cao đẳng
高等代数: đại số cao cấp
高等: cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v
高端: cao cấp
高空病: bệnh sợ độ cao
高空弹跳: nhảy bungee (Đài Loan)
高空俱乐部: Câu lạc bộ Mile High
高空作业: làm việc trên cao
高空: độ cao lớn
高积云: mây trung tích; mây tích cao
高程: độ cao (ví dụ: so với mực đường); độ nâng
高科技: công nghệ cao; kỹ thuật cao
高祖父: cụ cố