Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược
họ [Qu1]
nấm men; Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường); Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]
lúa mạch
họ [Qu1]
biến thể của 麴|曲[qu1]
cháo
bánh ngọt; bánh nướng
biến thể của 麵|面[mian4]
biến thể của 麵|面[mian4]
gluten
bánh mì nguyên cám
cám (đặc biệt là của lúa mì)
cám
cám lúa mì
(Đài Loan) (cũ) bánh hamburger Big Mac (nay được gọi ở Đài Loan là 大麥克|大麦克[Da4 Mai4 ke4])
người giành micro; người chiếm micro tại buổi karaoke (bá chủ 霸 của microphone 麥克風|麦克风)
biến thể của 邁阿密|迈阿密[Mai4 a1 mi4]
mạch môn đông (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple); Mac
xem 麥金塔電腦|麦金塔电脑[Mai4 jin1 ta3 dian4 nao3]
bia; rượu bia; (cổ) đồ uống có cồn làm từ lúa mì hoặc lúa mạch lên men
McDonnell Douglas (công ty máy bay)
Madison Square Garden
Madison Square Garden
Madison (tên); Madison, thủ phủ của Wisconsin
Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA
nấm mạch nha
Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây