Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 53/1680

驿马yì mǎ

ngựa trạm

Cụm từ
驿站yì zhàn

trạm dịch cho ngựa trạm (xưa)

Cụm từ
驿城区Yì chéng qū

quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
驿城Yì chéng

quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam

Cụm từ
驿传yì chuán

dịch vụ chuyển phát ngựa trạm (thời xưa)

Cụm từ
驿

ngựa trạm; trạm chuyển phát

Từ vựng
惊鸿jīng hóng

duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ); uyển chuyển

Cụm từ
惊鸟jīng niǎo

làm chim sợ bay mất

Cụm từ
惊魂甫定jīng hún fǔ dìng

vừa mới hoàn hồn sau cú sốc

Cụm từ
惊魂jīng hún

trạng thái hoảng loạn; sợ hãi

Cụm từ
惊骇jīng hài

bị sốc; kinh hãi; hoảng sợ

Cụm từ
惊马jīng mǎ

ngựa kinh hoảng

Cụm từ
惊飞jīng fēi

lao vút đi như tên bắn; vút đi

Cụm từ
惊风jīng fēng

kinh phong ở trẻ em (bệnh xảy ra ở trẻ em, đặc biệt dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)

Cụm từ
惊颤jīng chàn

run rẩy trong sợ hãi

Cụm từ
惊雷jīng léi

tiếng sấm đột ngột; nghĩa bóng: diễn biến bất ngờ

Cụm từ
惊险片jīng xiǎn piàn

phim ly kỳ (giật gân)

Cụm từ
惊险jīng xiǎn

nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp

Cụm từ
惊错jīng cuò

bối rối; ngạc nhiên và luống cuống

Cụm từ
惊醒jīng xǐng

thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu

Cụm từ
惊遽jīng jù

hoảng hốt; sửng sốt

Cụm từ
惊逃jīng táo

chạy tán loạn

Cụm từ
惊车jīng chē

xe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn)

Cụm từ
惊跳jīng tiào

giật thót; giật mình

Cụm từ
惊起jīng qǐ

giật mình; làm kinh động (một con vật, v.v.)

Cụm từ
惊赏jīng shǎng

ngạc nhiên và ngưỡng mộ; đánh giá cao một cách ngạc nhiên

Cụm từ
惊诧jīng chà

ngạc nhiên; kinh ngạc; sững sờ

Cụm từ
惊讶jīng yà

kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ

Cụm từ
惊觉jīng jué

chợt nhận ra; giật mình tỉnh dậy

Cụm từ
惊蛰Jīng zhé

Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba

Cụm từ
惊艳jīng yàn

đẹp choáng ngợp; đẹp ngỡ ngàng

Cụm từ
惊羡jīng xiàn

kinh ngạc trước

Cụm từ
惊群动众jīng qún dòng zhòng

làm mọi người hoảng sợ; làm công chúng chấn động

Cụm từ
惊痫jīng xián

bệnh động kinh

Cụm từ
惊疑jīng yí

bối rối

Cụm từ
惊异jīng yì

kinh ngạc

Cụm từ
惊现jīng xiàn

xuất hiện bất ngờ

Cụm từ
惊爆jīng bào

bất ngờ; kinh ngạc (tin tức, v.v.)

Cụm từ
惊涛骇浪jīng tāo hài làng

tình huống nguy hiểm

Cụm từ
惊涛jīng tāo

sóng dữ

Cụm từ
惊槑jīng dāi

(tiếng lóng Internet) sững sờ; sửng sốt

Ngôn ngữ mạng
惊扰jīng rǎo

làm kinh động; kích động

Cụm từ
惊惧jīng jù

bị kinh hoàng; sợ hãi

Cụm từ
惊慌失色jīng huāng shī sè

tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
惊慌失措jīng huāng shī cuò

mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊慌jīng huāng

hoảng hốt; bị kinh hoàng

Cụm từ
惊栗jīng lì

(thể loại) kinh dị; rùng mình sợ hãi

Cụm từ
惊愕jīng è

(văn học) sững sờ; kinh ngạc

Cụm từ
惊惶失措jīng huáng shī cuò

xem 驚慌失措|惊慌失措[jing1 huang1 shi1 cuo4]

Cụm từ
惊惶jīng huáng

hoảng sợ

Cụm từ
惊惕jīng tì

bị báo động; cảnh giác

Cụm từ
惊悸jīng jì

run sợ; tim đập thình thịch vì sợ hãi

Cụm từ
惊悟jīng wù

sực tỉnh; ngộ ra một cách đột ngột

Cụm từ
惊悚jīng sǒng

kinh dị (phim); giật gân

Cụm từ
惊悉jīng xī

kinh ngạc khi biết

Cụm từ
惊恐万状jīng kǒng wàn zhuàng

kinh hãi đến phát run (thành ngữ)

Thành ngữ
惊恐翼龙Jīng kǒng yì lóng

Phobetor (chi thằn lằn bay pterodactyloid)

Cụm từ
惊恐jīng kǒng

bị báo động; bị hoảng sợ

Cụm từ
惊怯jīng qiè

nhút nhát và hoảng sợ

Cụm từ
惊怪jīng guài

kinh ngạc

Cụm từ
惊急jīng jí

sửng sốt và lo lắng

Cụm từ
惊怖jīng bù

làm ngạc nhiên

Cụm từ
惊怕jīng pà

hoảng sợ; sợ hãi

Cụm từ
惊心胆颤jīng xīn dǎn chàn

đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊心动魄jīng xīn dòng pò

(thành ngữ) nghẹt thở; rùng rợn; đầy kinh ngạc

Thành ngữ
惊心jīng xīn

kinh ngạc; sốc; sợ hãi

Cụm từ
惊弓之鸟jīng gōng zhī niǎo

nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ); nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ

Thành ngữ
惊师动众jīng shī dòng zhòng

kinh động mọi người; làm cho công chúng xôn xao

Cụm từ
惊奇jīng qí

kinh ngạc; ngạc nhiên; tự hỏi

Cụm từ
惊天动地jīng tiān dòng dì

kinh thiên động địa (thành ngữ)

Thành ngữ
惊梦jīng mèng

tỉnh mộng

Cụm từ
惊吓jīng xià

làm kinh hãi; làm hoảng sợ; làm khiếp đảm

Cụm từ