Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
miàn

bột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược

Tiếng lóng xã hội

họ [Qu1]

Từ vựng

nấm men; Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường); Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]

Từ vựng
móu

lúa mạch

Từ vựng

họ [Qu1]

Từ vựng

biến thể của 麴|曲[qu1]

Từ vựng

cháo

Từ vựng
pào

bánh ngọt; bánh nướng

Từ vựng
miàn

biến thể của 麵|面[mian4]

Từ vựng
miàn

biến thể của 麵|面[mian4]

Từ vựng
麸质
fū zhì

gluten

Cụm từ
麸皮面包
fū pí miàn bāo

bánh mì nguyên cám

Cụm từ
麸皮
fū pí

cám (đặc biệt là của lúa mì)

Cụm từ

cám

Từ vựng
麦麸
mài fū

cám lúa mì

Cụm từ
麦香堡
Mài xiāng bǎo

(Đài Loan) (cũ) bánh hamburger Big Mac (nay được gọi ở Đài Loan là 大麥克|大麦克[Da4 Mai4 ke4])

Cụm từ
麦霸
mài bà

người giành micro; người chiếm micro tại buổi karaoke (bá chủ 霸 của microphone 麥克風|麦克风)

Cụm từ
麦阿密
Mài ā mì

biến thể của 邁阿密|迈阿密[Mai4 a1 mi4]

Cụm từ
麦门冬
mài mén dōng

mạch môn đông (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
麦金塔电脑
Mài jīn tǎ diàn nǎo

Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple); Mac

Cụm từ
麦金塔
Mài jīn tǎ

xem 麥金塔電腦|麦金塔电脑[Mai4 jin1 ta3 dian4 nao3]

Cụm từ
麦酒
mài jiǔ

bia; rượu bia; (cổ) đồ uống có cồn làm từ lúa mì hoặc lúa mạch lên men

Cụm từ
麦道
Mài dào

McDonnell Douglas (công ty máy bay)

Cụm từ
麦迪逊花园广场
Mài dí xùn huā yuán guǎng chǎng

Madison Square Garden

Cụm từ
麦迪逊广场花园
Mài dí xùn Guǎng chǎng Huā yuán

Madison Square Garden

Cụm từ
麦迪逊
Mài dí xùn

Madison (tên); Madison, thủ phủ của Wisconsin

Cụm từ
麦迪
Mài dí

Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA

Cụm từ
麦角
mài jiǎo

nấm mạch nha

Cụm từ
麦盖提县
Mài gě tí xiàn

Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
麦盖提
Mài gě tí

Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ