Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 52/2016
发夹: kẹp tóc
发型设计师: nhà tạo kiểu tóc
发型师: nhà tạo mẫu tóc
发型: kiểu tóc; mẫu tóc; tóc tai
发卡: kẹp tóc; cài tóc
发包: tóc búi giả
发冠卷尾: (loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mào (Dicrurus hottentottus)
发乳: kem dưỡng tóc
发: tóc; phiên âm Đài Loan [fa3]
髭: ria mép
髫: (văn học) tóc xõa phía trước (kiểu tóc trẻ em)
髪: biến thể tiếng Nhật của 髮|发
髩: biến thể cũ của 鬢|鬓[bin4]
髨: biến thể cũ của 髡[kun1]
髧: tóc dài
髦: tóc mái; hợp thời; bờm
髯: biến thể cũ của 髯[ran2]
髣: dường như
髢: biến thể cũ của 鬄[di2]
髡: cạo đầu; làm trọc đầu (như một hình phạt)
髠: biến thể của 髡[kun1]
髟: tóc; rậm rạp
髞: cao; oai vệ; xuất chúng
髝髞: thô lỗ và nóng nảy; cao
髝: dùng trong 髝髞[lao2 sao4]
髙: biến thể của 高[gao1]
高龄: cao tuổi
高丽菜: bắp cải (LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]); Cách phát âm ở Đài Loan: [gao1 li4 cai4]
高丽王朝: triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392
高丽棒子: người Hàn Quốc (miệt thị)
高丽朝: triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392
高丽大藏经: Tam tạng kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bản gỗ và được lưu trữ tại chùa Haein 海印寺[Hai3 yin4 si4], tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…
高丽参: sâm Cao Ly
高丽八万大藏经: Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 tấm gỗ và được lưu giữ tại chùa Hải Ấn 海印寺[Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…
高丽: Triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392; Hàn Quốc, đặc biệt trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa
高高兴兴: vui vẻ và lạc quan; tâm trạng tốt; một cách vui tươi
高高手儿: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!
高高手: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!
高高在上: ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế; xa cách và hờ hững
高高低低: cao và thấp; không đồng đều (về chiều cao); không bằng phẳng (của mặt đất)
高体鳑鲏: Rhodeus ocellatus (cá chép nhỏ)
高飞远走: bay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
高飞: bay lên
高风险区: khu vực rủi ro cao
高风险: rủi ro cao
高风峻节: nhân cách cao quý và chính trực (thành ngữ)
高风亮节: nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)
高额: hạn ngạch cao; số lượng lớn
高频: tần số cao
高头: cấp trên; các sếp; bên trên
高音部: quãng cao; phần soprano
高音喇叭: loa tweeter
高音: âm cao độ lớn; giọng nữ cao; âm treble
高靿: (giày ủng, tất, v.v.) dài; cao
高青县: huyện Gaoqing ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
高青: huyện Gaoqing ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
高露洁: Colgate (thương hiệu)
高云: Cao Vân (mất năm 409) hoàng đế triều đại Bắc Yên hoặc Hậu Yên
高难: vô cùng khó khăn; khó và nguy hiểm; đầy thách thức
高雅: tao nhã; thanh lịch