Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高等

gāo děng

高等 là gì?

高等 [gāo děng] có nghĩa là cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高等 trong tiếng Việt

  1. cấp cao
  2. (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao
  3. toán cao cấp, v.v

Cách đọc và ghi nhớ 高等

高等 được đọc là gāo děng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan