高等 là gì?
高等 [gāo děng] có nghĩa là cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v.
Nghĩa của từ 高等 trong tiếng Việt
- cấp cao
- (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao
- toán cao cấp, v.v
Cách đọc và ghi nhớ 高等
高等 được đọc là gāo děng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .