Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
麦子
mài zi

lúa mì; LT:株[zhu1]

Cụm từ
麦块
Mài kuài

(Đài Loan) Minecraft

Cụm từ
麦地那
Mài dì nà

Medina, Ả Rập Xê Út

Cụm từ
麦哲伦
Mài zhé lún

Magellan (1480-1521), nhà thám hiểm Bồ Đào Nha

Cụm từ
麦司卡林
mài sī kǎ lín

mescaline (từ mượn)

Cụm từ
麦可
Mài kě

Mike (tên)

Cụm từ
麦卡锡主义
Mài kǎ xī zhǔ yì

Chủ nghĩa McCarthy

Cụm từ
麦加
Mài jiā

Mecca, Ả Rập Xê Út

Cụm từ
麦凯斯菱
Mài kǎi sī líng

hình thoi Michaelis (giải phẫu)

Cụm từ
麦凯恩
Mài kǎi ēn

McCain (tên gọi); John McCain (1936-2018), chính trị gia Cộng hòa Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Arizona 1987-2018

Cụm từ
麦冬
mài dōng

mạch môn (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
麦克风
mài kè fēng

microphone (từ mượn)

Cụm từ
麦克阿瑟
Mài kè ā sè

Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ
麦克维
mài kè wéi

(Timothy) McVeigh

Cụm từ
麦克米兰
Mài kè mǐ lán

McMillan hoặc MacMillan (tên); Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963

Cụm từ
麦克笔
mài kè bǐ

bút lông (từ mượn)

Cụm từ
麦克白夫人
Mài kè bái Fū ren

Phu nhân Macbeth

Cụm từ
麦克白
Mài kè bái

Macbeth (tên); Macbeth, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
麦克斯韦
Mài kè sī wéi

Maxwell (tên); James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý và toán học người Scotland, người khởi xướng các định luật Maxwell về điện từ và sóng điện từ

Cụm từ
麦克德莫特
Mài kè dé mò tè

McDermott (tên)

Cụm từ
麦克
mài kè

micro (từ mượn)

Cụm từ
麦乳精
mài rǔ jīng

chiết xuất sữa mạch nha

Cụm từ
mài

lúa mì; đại mạch; yến mạch

Từ vựng

hẻo lánh; xa xôi; biến thể của 粗[cu1]

Từ vựng
yán

dê (cổ đại)

Từ vựng
jīng

nai đỏ; hươu sambar

Từ vựng
麟游县
Lín yóu Xiàn

huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
麟游
Lín yóu

huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
麟角凤觜
lín jiǎo fèng zuǐ

nghĩa đen: sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: vật hiếm có; hiếm hoi

Thành ngữ
麟经
Lín jīng

tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋

Cụm từ