Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 55/1680
trừ tà; trừ quỷ
xua đuổi; xua tan
trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900
xua đuổi; loại bỏ; trục xuất
trừ tà; trừ ma
tàu khu trục (tàu chiến)
trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia
lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất
trục xuất; đày khỏi; lưu đày
đi ô tô (dù là tài xế hay hành khách)
lái (xe); đuổi ra; xua đuổi; lùa (người về phía cổng)
xua đuổi
xua đuổi côn trùng; tẩy giun
thúc giục (ai làm việc gì); thúc đẩy (ai hành động)
xua đuổi dịch bệnh
ngăn ngừa bệnh tật
giải tán (đám đông, v.v.); (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.)
sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng
sưởi ấm; xua đuổi cái lạnh (y học cổ truyền)
bánh xe dẫn động
trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
ổ đĩa
động lực
điều khiển; đẩy; phương tiện truyền động; cơ chế truyền động (băng hoặc đĩa); trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
động lực (tâm lý); sự thúc đẩy
thúc đẩy; thôi thúc; kích thích; sai khiến
đuổi; thúc giục; lái; chạy nhanh
ngựa lông màu vàng nhạt
ngựa trắng
ngựa phía ngoài trong đội 4 con
ngựa quý (văn học); (ngựa) không được thuần; (ví von) (người) cứng đầu; tiếng Đài Loan đọc là [ao2]
đột nhiên; đột ngột
đột nhiên; bất ngờ
đột nhiên; bất ngờ
nhảy lên hoặc qua; đột nhiên
xe ngựa và xe la
vật nuôi thồ; ngựa và la
con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]
con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]
ngựa nặng; ngựa không di chuyển được vì chân bị què; chậm chạp
thiến
ồn ào; làm ầm ĩ
thơ theo phong cách của 離騷|离骚[Li2 Sao1]
con lừa nghịch ngợm (lóng)
người đàn bà lẳng lơ; đĩ
lời tục tĩu; nói chuyện dâm ô
xin lỗi (từ mượn)
hỗn loạn
làm phiền; quấy rối
Xenopsylla vexabilis
quấy rầy; gây náo loạn; quấy nhiễu
nhẹ dạ; lẳng lơ
(văn học) nhà thơ; người văn học
mùi hôi
(tiếng lóng) quyến rũ; lòe loẹt; người chói lọi và lôi cuốn; người phụ nữ lẳng lơ
sự náo động; ồn ào; LT:陣|阵[zhen4]; trở nên bồn chồn
kẻ bạo loạn
náo động; bạo loạn; gây náo động
(hình thức ràng buộc) quấy rầy; làm gián đoạn; ve vãn; lẳng lơ; viết tắt của 離騷|离骚[Li2 Sao1]; (văn học) tác phẩm văn học; thơ ca; mùi hôi (biến…
zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa
đội hộ tống cưỡi ngựa
người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê (xưa)
ngựa màu hạt dẻ với bụng trắng
(văn học) phi nước đại; lao về phía trước
bốc hơi; nảy lửa
nghĩa đen: bay lên nhanh chóng; nghĩa bóng: tiến bộ nhanh; phát triển nhanh (tình huống)
nhảy qua; vượt qua; bay vượt qua
Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)
xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司[Teng2 xun4 Kong4 gu3 You3 xian4 Gong1 si1]
bay lên; vươn cao lên không trung
huyện Tengchong ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
huyện Tengchong ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam