Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
长安区
Cháng ān Qū

Quận Trường An của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Trường An của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
长安
Cháng ān

Trường An (tên cổ của Tây An 西安[Xi1 an1]), thủ đô của Trung Quốc thời nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2]; nay là khu Trường An 長安區|长安区[Chang2 an1 Qu1], một quận của Tây An

Cụm từ
长孙无忌
Zhǎng sūn Wú jì

Trưởng Tôn Vô Kỵ (khoảng 594-659), chính trị gia và sử gia đầu thời nhà Đường

Cụm từ
长孙
zhǎng sūn

cháu trai trưởng; con trai trưởng của con trai trưởng

Cụm từ
长存
cháng cún

tồn tại lâu dài; bền bỉ; tồn tại mãi mãi

Cụm từ
长子县
Cháng zǐ xiàn

huyện Trường Tử, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
长子
zhǎng zǐ

con trai cả

Cụm từ
长姊
zhǎng zǐ

chị gái

Cụm từ
长女
zhǎng nǚ

con gái lớn

Cụm từ
长大
zhǎng dà

trưởng thành

Cụm từ
长夜难明
cháng yè nán míng

nghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt; nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)

Thành ngữ
长夜漫漫
cháng yè màn màn

đêm dài bất tận (thành ngữ); tượng trưng chịu đựng lâu dài

Thành ngữ
长夜
cháng yè

đêm đen dài; tượng trưng giai đoạn dài đau khổ và áp bức

Cụm từ
长多
cháng duō

triển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)

Cụm từ
长寿区
Cháng shòu Qū

Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
长寿
cháng shòu

trường thọ; sống lâu

Cụm từ
长城饭店
Cháng chéng Fàn diàn

Khách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)

Cụm từ
长城
Cháng chéng

Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
长垣县
Cháng yuán xiàn

huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
长垣
Cháng yuán

huyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
长坂坡七进七出
cháng bǎn pō qī jìn qī chū

cảnh nổi tiếng trong Tam Quốc Diễn Nghĩa khi Triệu Vân 趙雲|赵云 xông vào trận địa quân Tào Tháo bảy lần

Cụm từ
长嘴鹬
cháng zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)

Cụm từ
长嘴鹩鹛
cháng zuǐ liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dài (Rimator malacoptilus)

Cụm từ
长嘴钩嘴鹛
cháng zuǐ gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm lớn (Pomatorhinus hypoleucos)

Cụm từ
长嘴百灵
cháng zuǐ bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Tây Tạng (Melanocorypha maxima)

Cụm từ
长嘴捕蛛鸟
cháng zuǐ bǔ zhū niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút nhện nhỏ (Arachnothera longirostra)

Cụm từ
长嘴地鸫
cháng zuǐ dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sẫm màu (Zoothera marginata)

Cụm từ
长嘴剑鸻
cháng zuǐ jiàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi mỏ dài (Charadrius placidus)

Cụm từ
长叹
cháng tàn

thở dài một hơi; sự thở dài sâu

Cụm từ
长命富贵
cháng mìng fù guì

Chúng tôi chúc bạn sống lâu và phú quý! (thành ngữ, lời chào quen thuộc)

Thành ngữ