许愿
lập điều ước; lập lời thề; hứa ban thưởng
lập điều ước; lập lời thề; hứa ban thưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hứa gả một cô gái (trong hôn nhân sắp đặt)
›许愿井xǔ yuàn jǐnggiếng ước nguyện
›许诺xǔ nuòhứa; hứa hẹn
›许亲xǔ qīnchấp nhận lời cầu hôn
›许海峰Xǔ Hǎi fēngHứa Hải Phong (1957-), xạ thủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, huy chương vàng súng ngắn 50m tại Olympic Los…
›许昌县Xǔ chāng xiànhuyện Hứa Xương thuộc thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
›许昌市Xǔ chāng shìHứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu
›许昌Xǔ chāngHứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.