许慎
Xu Shen (-147), người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
Xu Shen (-147), người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xu Qinfu (1891-1953), nhà báo và nhà văn
›许地山Xǔ Dì shānHứa Địa Sơn (1893-1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia
›许旺细胞Xǔ wàng xì bāotế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh); tế bào vỏ thần kinh
›许字xǔ zìđính hôn
›许昌Xǔ chāngHứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu
›许嫁xǔ jiàcho phép kết hôn
›许昌市Xǔ chāng shìHứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu
›许婚xǔ hūnđính hôn; gả hôn (con gái)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.