诉讼中
đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng
đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vụ kiện
›诉讼法sù sòng fǎluật tố tụng
›诉论sù lùnvụ kiện; hành động pháp lý; cáo buộc
›诉苦sù kǔphàn nàn; kêu ca; oán thán
›诉说sù shuōkể lại; thuật lại; nói về; (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua)
›诉状sù zhuàngbản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại
›诉求sù qiúyêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu…
›诉诸sù zhūkêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.