Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
长幼
zhǎng yòu

người lớn và trẻ nhỏ; thâm niên

Cụm từ
长年累月
cháng nián lěi yuè

năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm

Thành ngữ
长年
cháng nián

suốt cả năm

Cụm từ
长平之战
Cháng píng zhī Zhàn

Trận Trường Bình năm 260 TCN, quân Tần 秦軍|秦军[Qin2 jun1] bao vây và tiêu diệt 400.000 quân Triệu

Cụm từ
长平
Cháng píng

Trường Bình, địa danh ở huyện Cao Bình 高平縣|高平县, nam Sơn Tây, nơi diễn ra trận chiến lớn năm 262-260 TCN giữa Tần và Triệu

Danh từ riêng
长岭县
Cháng lǐng Xiàn

huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
长岭
Cháng lǐng

huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
长崎
Cháng qí

Nagasaki, Nhật Bản

Cụm từ
长岛县
Cháng dǎo xiàn

huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
长岛冰茶
Cháng dǎo bīng chá

Trà đá Long Island

Cụm từ
长岛
Cháng dǎo

huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
长山山脉
Cháng shān Shān mài

Dãy Trường Sơn, còn gọi là Cordillera Annamese, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào

Cụm từ
长尾鹦鹉
cháng wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi dài (Psittacula longicauda)

Cụm từ
长尾鹩鹛
cháng wěi liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đuôi dài bụng xám (Spelaeornis reptatus)

Cụm từ
长尾鸭
cháng wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi dài (Clangula hyemalis)

Cụm từ
长尾阔嘴鸟
cháng wěi kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài mỏ rộng (Psarisomus dalhousiae)

Cụm từ
长尾贼鸥
cháng wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp đuôi dài (Stercorarius longicaudus)

Cụm từ
长尾缝叶莺
cháng wěi féng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe may (Orthotomus sutorius)

Cụm từ
长尾林鸮
cháng wěi lín xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) Cú rừng Ural (Strix uralensis)

Cụm từ
长尾朱雀
cháng wěi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đuôi dài (Carpodacus sibiricus)

Cụm từ
长尾山椒鸟
cháng wěi shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài chích choè đuôi dài (Pericrocotus ethologus)

Cụm từ
长尾奇鹛
cháng wěi qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài sibia (Heterophasia picaoides)

Cụm từ
长尾夜鹰
cháng wěi yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim dê đuôi dài (Caprimulgus macrurus)

Cụm từ
长尾地鸫
cháng wěi dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đuôi dài (Zoothera dixoni)

Cụm từ
长尾
cháng wěi

đuôi dài

Cụm từ
长宁县
Cháng níng xiàn

Huyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
长宁区
Cháng níng qū

Quận Changning, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
长宁
Cháng níng

Huyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên; Quận Changning ở Thượng Hải

Cụm từ
长官
zhǎng guān

quan chức cấp cao; sĩ quan cấp cao; sĩ quan chỉ huy; LT:位[wei4]; thưa ngài (cách xưng hô với sĩ quan cấp cao)

Cụm từ
长安大学
Cháng ān Dà xué

Đại học Trường An

Cụm từ