Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người lớn và trẻ nhỏ; thâm niên
năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
suốt cả năm
Trận Trường Bình năm 260 TCN, quân Tần 秦軍|秦军[Qin2 jun1] bao vây và tiêu diệt 400.000 quân Triệu
Trường Bình, địa danh ở huyện Cao Bình 高平縣|高平县, nam Sơn Tây, nơi diễn ra trận chiến lớn năm 262-260 TCN giữa Tần và Triệu
huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm
huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm
Nagasaki, Nhật Bản
huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông
Trà đá Long Island
huyện Trường Đảo ở Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
Dãy Trường Sơn, còn gọi là Cordillera Annamese, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi dài (Psittacula longicauda)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu đuôi dài bụng xám (Spelaeornis reptatus)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi dài (Clangula hyemalis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài mỏ rộng (Psarisomus dalhousiae)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cướp đuôi dài (Stercorarius longicaudus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe may (Orthotomus sutorius)
(loài chim ở Trung Quốc) Cú rừng Ural (Strix uralensis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng đuôi dài (Carpodacus sibiricus)
(loài chim ở Trung Quốc) loài chích choè đuôi dài (Pericrocotus ethologus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi dài sibia (Heterophasia picaoides)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dê đuôi dài (Caprimulgus macrurus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đuôi dài (Zoothera dixoni)
đuôi dài
Huyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
Quận Changning, trung tâm Thượng Hải
Huyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên; Quận Changning ở Thượng Hải
quan chức cấp cao; sĩ quan cấp cao; sĩ quan chỉ huy; LT:位[wei4]; thưa ngài (cách xưng hô với sĩ quan cấp cao)
Đại học Trường An