Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 394/1680

xiá

lá súng

Từ vựng

xem 薯蕷|薯蓣[shu3 yu4]

Từ vựng
líng

héo úa (cây, thảo mộc, v.v.)

Từ vựng
jiān

hoa lan (giống như 蘭草|兰草); cây Eupatorium (giống như 蕑)

Từ vựng

cây mã đề (Plantago asiatica); cây mã đề nước (Alisma plantago-aquatica)

Từ vựng
萧邦Xiāo bāng

(Đài Loan) Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ dương cầm và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
萧规曹随Xiāo guī Cáo suí

nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của…

Thành ngữ
萧万长Xiāo Wàn cháng

Tiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó tổng thống 2008-2012

Cụm từ
萧县Xiāo Xiàn

huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
萧索xiāo suǒ

ảm đạm; hoang vắng; u sầu

Cụm từ
萧红Xiāo Hóng

Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang

Cụm từ
萧瑟xiāo sè

xào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo

Cụm từ
萧墙xiāo qiáng

(văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
萧然xiāo rán

hoang vắng; trống trải

Cụm từ
萧洒xiāo sǎ

biến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]

Cụm từ
萧条xiāo tiáo

ảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp

Cụm từ
萧梁Xiāo Liáng

triều Lương của Nam triều (502-557)

Cụm từ
萧山区Xiāo shān qū

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
萧山Xiāo shān

quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
萧子显Xiāo Zǐ xiǎn

Tiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia của triều Lương thời Nam triều, là người biên soạn Nam Tề Thư 南齊書|南齐书[Nan2 Qi2 shu1]

Cụm từ
萧何Xiāo Hé

Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán…

Cụm từ
萧伯纳Xiāo bó nà

George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn sĩ người Ireland

Cụm từ
萧乾Xiāo Qián

Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai, sau đó nổi tiếng là tác giả và dịch…

Cụm từ
萧一山Xiāo Yī shān

Tiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học cận đại về triều đại nhà Thanh

Cụm từ
xiāo

thê lương; hoang vắng; ảm đạm; ngải cứu Trung Quốc

Từ vựng
芜驳wú bó

không trật tự; lẫn lộn; bối rối

Cụm từ
芜杂wú zá

pha tạp; lẫn lộn và không trật tự (văn viết); lộn xộn và rối rắm; không logic và lẫn lộn

Cụm từ
芜鄙wú bǐ

rối rắm và hạn chế (văn viết)

Cụm từ
芜词wú cí

lời lẽ dư thừa

Cụm từ
芜菁甘蓝wú jīng gān lán

củ cải Thụy Điển (rau)

Cụm từ
芜菁wú jīng

củ cải

Cụm từ
芜繁wú fán

rắc rối phức tạp

Cụm từ
芜累wú lěi

lẫn lộn và dư thừa

Cụm từ
芜秽wú huì

bị cỏ dại mọc um tùm

Cụm từ
芜湖县Wú hú xiàn

huyện Vu Hồ, Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], An Huy

Cụm từ
芜湖市Wú hú shì

Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
芜湖Wú hú

Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
芜劣wú liè

rối rắm và kém cỏi (văn viết)

Cụm từ
芜俚wú lǐ

thô tục và tầm thường

Tiếng lóng xã hội

rậm rạp cỏ dại

Từ vựng
荡荡dàng dàng

phấp phới

Cụm từ
荡舟dàng zhōu

chèo thuyền

Cụm từ
荡然无存dàng rán wú cún

xoá sổ hoàn toàn; biến mất không dấu vết

Cụm từ
荡然dàng rán

biến mất không dấu vết; mất hết; không còn gì

Cụm từ
荡漾dàng yàng

gợn sóng; lăn tăn

Cụm từ
荡涤dàng dí

dọn dẹp sạch sẽ

Cụm từ
荡气回肠dàng qì huí cháng

đau lòng (kịch, nhạc, thơ ca v.v.); cảm động sâu sắc

Cụm từ
荡妇羞辱dàng fù xiū rǔ

lăng mạ phụ nữ lẳng lơ

Cụm từ
荡妇dàng fù

lăng loàn; lẳng lơ; gái điếm

Cụm từ
dàng

rửa; lãng phí; quét sạch; di chuyển; lắc lư; phóng đãng; ao

Từ vựng
蕨类jué lèi

(thực vật) dương xỉ; cây quyết

Cụm từ
蕨菜jué cài

đọt dương xỉ; mầm dương xỉ ăn được

Cụm từ
jué

Pteridium aquilinum; dương xỉ

Từ vựng
ruí

tua rua; đầy hoa

Từ vựng
shùn

Hibiscus syriacus

Từ vựng
kuì

cây dền gai

Từ vựng
fén

hạt gai; sang trọng; dồi dào

Từ vựng
蕠藘rú lǘ

biến thể của 茹藘, cây Rubia cordifolia hoặc Rubia akane, rễ dùng làm thuốc nhuộm đỏ

Cụm từ

biến thể của 茹[ru2]; xem 蕠藘[ru2 lu:2]

Từ vựng
zuì

tập hợp; nhỏ

Từ vựng
jué

cỏ thô dùng để biểu thị cấp bậc

Từ vựng
è

biến thể cũ của 萼[e4]

Từ vựng
huì

Coumarouna odorata

Từ vựng
ráo

củi; cỏ

Từ vựng

leucacene

Từ vựng

hoa sen

Từ vựng
yóu

Caryopteris divaricata

Từ vựng
bāo

một loại cỏ (cũ)

Từ vựng
芸薹属yún tái shǔ

chi Brassica (chi bắp cải)

Cụm từ
芸薹yún tái

(thực vật) cây cải dầu

Cụm từ
yún

xem 蕓薹|芸薹[yun2 tai2]

Từ vựng
mǎi

xem 苣蕒菜|苣荬菜[ju4 mai3 cai4]

Từ vựng