诉求
yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng); thông điệp (tiếp thị); lời chào hàng
yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng); thông điệp (tiếp thị); lời chào hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)
›诉诸公论sù zhū gōng lùnkêu gọi công chúng
›诉状sù zhuàngbản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại
›诉苦sù kǔphàn nàn; kêu ca; oán thán
›设计规范shè jì guī fàntiêu chuẩn thiết kế; quy định quy hoạch
›设计者shè jì zhěnhà thiết kế; kiến trúc sư (của một dự án)
›诉冤sù yuānphàn nàn; xả nỗi oan ức
›诉讼sù sòngvụ kiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.