注
đăng ký; chú thích; ghi chú; bình luận
đăng ký; chú thích; ghi chú; bình luận
注 thường mang nghĩa “tiêm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 注 cùng cụm 注意 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chú ý đến; quan tâm đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đăng ký
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chú ý đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ký hiệu; dấu ấn; ghi chép; viết chú thích
›诤zhèngkhuyên răn; cảnh báo ai về lỗi lầm; phê bình thẳng thắn; Đài Loan phát âm [zheng1]
›诊zhěnkhám hoặc chữa trị y tế
›证zhèngkhiển trách; biến thể của 證|证[zheng4]
›訾zǐphỉ báng; ghét
›𧮪zhānlắm lời; thì thầm; đùa giỡn
›诈zhàlừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xét; tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh
›诏zhào(văn học) khiển trách; (dạng cố định) chiếu chỉ hoàng gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.