诉诸
kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)
kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kêu gọi công chúng
›诉求sù qiúyêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu…
›诉论sù lùnvụ kiện; hành động pháp lý; cáo buộc
›诉愿sù yuànkháng cáo; một kháng cáo (pháp luật)
›诉苦sù kǔphàn nàn; kêu ca; oán thán
›设身处地shè shēn chǔ dìđặt mình vào vị trí của người khác
›诉说sù shuōkể lại; thuật lại; nói về; (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua)
›诉述sù shùkể lại; thuật lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.