Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 342/2016
赛璐玢: cellophane (từ mượn)
赛珍珠: Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với các tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và Nobel
赛特: Seth (tên)
赛氏篱莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)
赛段: giai đoạn của một cuộc thi
赛格威: Segway PT
赛会: cuộc rước tôn giáo; triển lãm
赛普勒斯: Cyprus (Đài Loan)
赛扬: Celeron (một chip của Intel)
赛德娜: Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời
赛德克族: người Seediq, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
赛季: mùa giải (thể thao)
赛夏族: người Saisiyat hoặc Saisiat, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
赛场: trường đua; sân (thi đấu điền kinh)
赛因斯: khoa học (từ mượn)
赛博: (từ mượn) cyber
赛力斯: Seres, thương hiệu xe điện Trung Quốc
赛先生: "Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1…
赛事: cuộc thi (ví dụ: thể thao)
赛: thi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơn; ưu việt; xuất sắc
购买者: người mua hàng
购买力: sức mua
购买: mua; tậu
购货: mua hàng
购置: mua sắm
购物车: xe đẩy mua sắm
购物袋: túi mua sắm
购物手推车: xe đẩy mua sắm
购物广场: trung tâm mua sắm
购物大厦: trung tâm thương mại
购物券: phiếu giảm giá
购物中心: trung tâm mua sắm
购物: mua sắm
购书券: phiếu mua sách
购得: mua được; thu được
购汇: mua ngoại tệ
购: mua; mua sắm
赙: đóng góp chi phí tang lễ
赚头: lợi nhuận (khẩu ngữ)
赚钱: kiếm tiền; kiếm lời
赚得: kiếm được
赚大钱: kiếm được nhiều tiền
赚回来: kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
赚哄: lừa gạt; lừa bịp; lừa đảo
赚吆喝: (công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng
赚取: kiếm lời; kiếm được nhiều tiền
赚: lừa gạt; lừa đảo
赚: kiếm tiền; thu lợi
賸: còn lại; phồn thể của 剩[sheng4]
赍: biến thể của 齎|赍[ji1]
赗: (văn học) tặng quà (tiền, v.v.) cho gia đình tang quyến; đóng góp chi phí tang lễ
赖账: quịt nợ
赖脸: mặt dày
赖声川: Lai Shengchuan (1954-), nhà soạn kịch và đạo diễn người Mỹ gốc Đài Loan
赖索托: Lesotho (Đài Loan)
赖皮: không biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá
赖特: Wright (tên)
赖清德: William Lai Ching-te (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020
赖氨酸: lysine (Lys), một axit amin thiết yếu
赖比瑞亚: Liberia (Đài Loan)