Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 340/1680
quan hệ huyết thống; quan hệ di truyền; quan hệ máu mủ
bằng chính chữ viết của mình
các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng
thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)
tự mình thấy; thấy tận mắt
tận mắt; cá nhân
người thân
thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể
thân sơ (họ hàng)
máu mủ ruột rà
con ruột
con ruột (tức là con do mình sinh ra); cha mẹ ruột; cha mẹ đẻ
thân vương
cha ruột; cha ruột thịt
thân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó
được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó
tự mình thử (cái gì đó)
đường dạo ven sông
ưa nước
Đảng Thân Dân, Đài Loan
gần gũi với người dân; nhạy cảm với nhu cầu của người dân
đích thân trải nghiệm
bạn bè và gia đình; người thân thích
người thân và bạn bè
thân mật
người thân; thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v
đích thân; tự tay mình
một người thân (tức quan hệ gia đình); LT:門|门[men2],個|个[ge4],位[wei4]
tình đồng đội
thân yêu; yêu quý; người yêu dấu
tình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
đích thân ra trận (của hoàng đế); đích thân tham gia cuộc viễn chinh
họ hàng; người thân; thân quyến
mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào
thân mật; gần gũi
bố mẹ của con dâu hoặc con rể; người thân qua hôn nhân
xét nghiệm quan hệ huyết thống
bố mẹ và con; cặp bố mẹ con (mối quan hệ); hai thế hệ liên tiếp
mẹ ruột
thân thiết như anh em ruột (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)
hôn (lên miệng)
đại sứ thiện chí
thiện chí
tính tương thích; ái lực (sinh học)
(sự) ấm áp; cách tiếp cận; dễ gần; (trong sản phẩm) thân thiện với người dùng; (hóa học) ái lực
kết nối mật thiết (với); hòa nhã; thân thiện
hôn; nụ hôn
chính miệng; nghĩa bóng: chính lời của mình; tự mình nói gì đó
bạn bè và người thân
ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)
tự mình làm việc gì đó
thân thiện; ấm áp; gần gũi; quen thuộc
ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)
các thân yêu; người hâm mộ; người theo dõi; cách viết ngắn của 親愛的們|亲爱的们
(thường mang nghĩa chê bai) trợ thủ đáng tin cậy; người tâm phúc; tin tưởng (ai đó)
thế hệ của cha mẹ; thế hệ trước
người thân thiết
hôn nhân; LT:門|门[men2]
bố mẹ vợ hoặc chồng của con mình
cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhân; cô dâu; gần gũi; thân thiết; trực tiếp; tận mắt; ủng hộ; thuận-; hôn; (tiếng…
biến thể cũ của 睹[du3]
biến thể Nhật Bản của 覽|览
khao khát mãnh liệt
đáng xấu hổ; không biết xấu hổ
biến thể của 虩[xi4]
pháp sư
yết kiến
biến thể tiếng Nhật của 覺|觉[jue2]
mốc khảo sát
quan sát; theo dõi; tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]
nhìn trộm