赚
lừa gạt; lừa đảo
lừa gạt; lừa đảo
赚 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “kiếm tiền” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 赚 cùng cụm 赚钱 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhuàn, từ thường mang nghĩa “kiếm tiền”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là zuàn, từ thường mang nghĩa “lừa gạt”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kiếm tiền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kiếm lời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kiếm được nhiều tiền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kiếm tiền online
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiếm tiền; thu lợi
›账zhàngtài khoản; hóa đơn; nợ; LT:本[ben3],筆|笔[bi3]
›赜zéhuyền bí
›贽zhìquà tặng cho cấp trên
›赘zhuì(hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô…
›赠zèngtặng; đẩy lùi; trao tặng danh hiệu sau khi chết (cũ)
›质zhìtính cách; bản chất; chất lượng; đơn giản; cầm cố; thế chấp; con tin; chất vấn; phát âm ở Đài Loan [zhi2]
›赃zānghàng ăn cắp; đồ cướp được; chiến lợi phẩm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.