赛
thi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơn; ưu việt; xuất sắc
thi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơn; ưu việt; xuất sắc
赛 thường mang nghĩa “thi đấu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 赛 cùng cụm 比赛 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cuộc thi (thể thao, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thi đấu; đua
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chung kết (của một cuộc thi)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cuộc thi lớn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ thể; cuộc đời; bản thân; đích thân; đạo đức và phẩm hạnh của một người; phần chính của cấu trúc hoặc cơ…
›賸shèngcòn lại; phồn thể của 剩[sheng4]
›赡shànchu cấp; cung cấp cho
›赎shúchuộc; chuộc lại
›賥suìtiền bạc và tài sản
›赦shèân xá (một tù nhân)
›赏shǎngban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại; phần thưởng (được ban bởi cấp trên); thưởng…
›赊shēmua hoặc bán chịu; xa; x dài (thời gian); tha thứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.