Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
阿法尔
Ā fǎ ěr

vùng Afar ở đông bắc Ethiopia; người Afar

Cụm từ
阿沙力
ā shā lì

biến thể của 阿莎力[a1 sha1 li4]

Cụm từ
阿比让
Ā bǐ ràng

Abidjan (thành phố ở Bờ Biển Ngà)

Cụm từ
阿比西尼亚官话
Ā bǐ xī ní yà Guān huà

tiếng Amharic

Cụm từ
阿比西尼亚人
Ā bǐ xī ní yà rén

người Abyssinia

Cụm từ
阿比西尼亚
Ā bǐ xī ní yà

Abyssinia, tên lịch sử của Ethiopia

Cụm từ
阿比
Ā bǐ

Abby hoặc Abi (tên, đôi khi viết tắt của Abigail)

Viết tắt
阿荣旗
Ā róng qí

Kỳ Arun hoặc huyện Arongqi ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
阿森纳
Ā sēn nà

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Cụm từ
阿森松岛
Ā sēn sōng Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿森斯
Ā sēn sī

Athens, Ohio

Cụm từ
阿森
Ā sēn

Assen, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
阿梵达
ā fàn dá

avatar (từ mượn)

Cụm từ
阿格尼迪
Ā gé ní Dí

Agnus Dei (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
阿根廷
Ā gēn tíng

Argentina

Cụm từ
阿松森岛
Ā sōng sēn Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿木林
ā mù lín

người đần độn; người ngu ngốc

Cụm từ
阿月浑子树
ā yuè hún zǐ shù

cây hạt dẻ cười

Cụm từ
阿月浑子实
ā yuè hún zǐ shí

quả hạt dẻ cười

Cụm từ
阿月浑子
ā yuè hún zi

hạt dẻ cười

Cụm từ
阿曼湾
Ā màn Wān

Vịnh Oman

Cụm từ
阿曼
Ā màn

Oman

Cụm từ
阿普尔顿
Ā pǔ ěr dùn

Appleton (tên gọi); Ngài Edward Appleton (1892-1965), nhà vật lý người Anh, người đoạt giải Nobel, đã phát hiện tầng điện ly

Cụm từ
阿普吐龙
ā pǔ tǔ lóng

apatosaurus; tên gọi trước đây: brontosaurus; cũng gọi là 雷龍|雷龙[lei2 long2]

Cụm từ
阿是穴
ā shì xué

(Đông y) huyệt a thị: điểm đau không phải huyệt châm cứu chuẩn

Cụm từ
阿昔洛韦
ā xī luò wéi

aciclovir (cũng viết là acyclovir), thuốc kháng virus

Cụm từ
阿明
Ā míng

Al-Amin

Cụm từ
阿昌
Ā chāng

Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)

Cụm từ
阿旺曲沛
Ā wàng qǔ pèi

Ngawang Choepel (người Tây Tạng, học giả Fulbright)

Cụm từ
阿旺曲培
Ā wàng Qū péi

Ngawang Choephel (1966-), nhà âm nhạc học và bất đồng chính kiến Tây Tạng, học giả Fullbright (1993-1994), bị giam 1995-2002 sau đó được thả sang Mỹ

Cụm từ