轩
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
轩
tạ có cảnh; quang đãng; cao; xe có rèm, mui cao (cổ)
Giản thể轩
Phồn thể軒
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng