军队
lực lượng vũ trang; quân đội; LT:支[zhi1],個|个[ge4]
lực lượng vũ trang; quân đội; LT:支[zhi1],個|个[ge4]
军队 thường mang nghĩa “lực lượng vũ trang; quân đội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 军队, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quân phiệt; phe phái quân sự; nhóm quân sự lãnh đạo một nước bằng vũ lực; lãnh chúa quân phiệt
›军衔jūn xiáncấp bậc quân đội; cấp bậc quân sự
›军警jūn jǐngquân đội và cảnh sát; báo động quân sự (thông báo địch đến)
›军阵jūn zhènđội hình chiến đấu
›军需jūn xūnhu yếu phẩm quân sự
›军阀混战jūn fá hùn zhàngiao chiến liên miên giữa các quân phiệt
›军需官jūn xū guānquân nhu quan
›军饷jūn xiǎnglương thực và tiền lương của quân lính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.