轩槛
lan can ban công
lan can ban công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021; xem 辛丑條約|辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết…
›轩昂xuān ángcao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin
›轩然大波xuān rán dà bōlàn sóng lớn; (ví von) náo động; tranh cãi; chấn động
›轩掖xuān yènơi cấm địa
›轩轩自得xuān xuān zì déđắc ý, tự mãn
›轩尼诗Xuān ní shīHennessy (rượu cognac)
›轩辕Xuān yuánhọ hai chữ [Xuan1 yuan2]
›轩冕xuān miǎn(văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.