Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 277/2016

连系lián xì

连系: liên kết; kết nối

Cụm từ
连县Lián xiàn

连县: huyện Liên ở Quảng Đông

Cụm từ
连线lián xiàn

连线: dây điện; dây kết nối; (Đài Loan) kết nối (mạng, thiết bị, v.v.); lên mạng; kết nối; khối họp (quốc hội)

Cụm từ
连绵词lián mián cí

连绵词: biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]

Cụm từ
连绵不绝lián mián - bù jué

连绵不绝: (thành ngữ) liên tục; không ngừng

Thành ngữ
连绵lián mián

连绵: liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)

Cụm từ
连缀动词lián zhuì dòng cí

连缀动词: động từ nối

Cụm từ
连缀lián zhuì

连缀: ghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm

Cụm từ
连络lián luò

连络: biến thể của 聯絡|联络[lian2 luo4]

Cụm từ
连结线lián jié xiàn

连结线: nối (âm nhạc)

Cụm từ
连结主义lián jié zhǔ yì

连结主义: chủ nghĩa kết nối

Cụm từ
连结lián jié

连结: biến thể của 聯結|联结[lian2 jie2]

Cụm từ
连累lián lei

连累: liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối; cũng đọc là [lian2 lei3] hoặc [lian2 lei4]

Cụm từ
连篇累牍lián piān lěi dú

连篇累牍: (một bài viết) dài và tẻ nhạt (thành ngữ); dài dòng

Thành ngữ
连笔lián bǐ

连笔: viết không nhấc bút khỏi giấy

Cụm từ
连发lián fā

连发: bắn (vũ khí) liên tiếp

Cụm từ
连番lián fān

连番: lặp đi lặp lại

Cụm từ
连用lián yòng

连用: sử dụng (hai từ,...) cùng nhau; sử dụng (gì đó) liên tục

Cụm từ
连环计lián huán jì

连环计: kế sách liên hoàn; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
连环画lián huán huà

连环画: lianhuanhua (tiểu thuyết đồ họa)

Cụm từ
连环杀手lián huán shā shǒu

连环杀手: kẻ giết người hàng loạt

Cụm từ
连环图lián huán tú

连环图: truyện tranh

Cụm từ
连环lián huán

连环: chuỗi

Cụm từ
连璧lián bì

连璧: ghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt

Thành ngữ
连理lián lǐ

连理: hai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó

Thành ngữ
连珠炮lián zhū pào

连珠炮: làn đạn liên hồi (thường dùng để ví von với nói nhanh)

Cụm từ
连珠lián zhū

连珠: nối liền như chuỗi ngọc; diễn ra liên tiếp; thẳng hàng; Renju, một trò chơi Nhật Bản, còn gọi là Gomoku hay năm quân liền nhau

Cụm từ
连片lián piàn

连片: hình thành một dải liên tục; liên tục; tiếp giáp; nhóm sát nhau

Cụm từ
连滚带爬lián gǔn dài pá

连滚带爬: lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)

Thành ngữ
连江县Lián jiāng Xiàn

连江县: Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3…

Cụm từ
连江Lián jiāng

连江: Liên Giang, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Liên Chiang, tên chính thức của quần đảo Mã Tổ 馬祖列島|马祖列岛[Ma3zu3…

Cụm từ
连比lián bǐ

连比: tỷ số hợp thành

Cụm từ
连歌lián gē

连歌: renga, một thể loại thơ Nhật

Cụm từ
连横Lián Héng

连横: Liên Hoành, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
连根拔lián gēn bá

连根拔: nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn

Cụm từ
连枷胸lián jiā xiōng

连枷胸: chấn thương lồng ngực phập phều (y học)

Cụm từ
连枷lián jiā

连枷: cái đập lúa

Cụm từ
连本带利lián běn dài lì

连本带利: cả gốc lẫn lãi; vốn cộng lợi nhuận

Cụm từ
连书lián shū

连书: viết mà không nhấc bút khỏi giấy; (trong việc La Mã hoá tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết cùng nhau như một từ đơn (không tách bằng…

Cụm từ
连日lián rì

连日: ngày này qua ngày khác; trong nhiều ngày liền

Cụm từ
连败lián bài

连败: thua liên tiếp; thua nhiều lần liên tục

Cụm từ
连击lián jī

连击: đánh liên tục; combo (đòn) (trò chơi); (bóng chuyền, bóng bàn, v.v.) đánh hai lần; chạm hai lần

Cụm từ
连接酶lián jiē méi

连接酶: ligase

Cụm từ
连接词lián jiē cí

连接词: liên từ

Cụm từ
连接号lián jiē hào

连接号: dấu nối

Cụm từ
连接至lián jiē zhì

连接至: kết nối đến

Cụm từ
连接框lián jiē kuàng

连接框: khung kết nối; khung liên kết

Cụm từ
连接器lián jiē qì

连接器: đầu nối

Cụm từ
连接lián jiē

连接: liên kết; nối; kết nối

Cụm từ
连指手套lián zhǐ shǒu tào

连指手套: găng tay liền ngón

Cụm từ
连拖带拉lián tuō dài lā

连拖带拉: kéo qua kéo lại (thành ngữ)

Thành ngữ
连手lián shǒu

连手: hành động phối hợp; cấu kết (trong sự không trung thực)

Cụm từ
连战连胜lián zhàn lián shèng

连战连胜: chiến đấu và chiến thắng liên tiếp (thành ngữ); luôn luôn chiến thắng

Thành ngữ
连战Lián Zhàn

连战: Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc Dân Đảng

Cụm từ
连忙lián máng

连忙: ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
连年lián nián

连年: nhiều năm liên tiếp; trong nhiều năm

Cụm từ
连平县Lián píng xiàn

连平县: huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
连平Lián píng

连平: huyện Liên Bình ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
连帽卫衣lián mào wèi yī

连帽卫衣: áo nỉ có mũ; áo hoodie

Cụm từ
连带责任lián dài zé rèn

连带责任: chịu trách nhiệm chung cho việc gì; trách nhiệm liên đới (pháp luật)

Cụm từ