Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
雪泥鸿爪
xuě ní hóng zhǎo

dấu chân ngỗng trên tuyết; dấu vết của quá khứ (thành ngữ); bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ)

Thành ngữ
雪泥
xuě ní

tuyết bẩn; tuyết sũng nước; viết tắt của 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]

Viết tắt
雪柜
xuě guì

tủ đá; tủ lạnh (cách dùng Hong Kong)

Cụm từ
雪橇
xuě qiāo

xe trượt tuyết; xe trượt

Cụm từ
雪梨
xuě lí

lê tuyết (pyrus nivalis)

Cụm từ
雪条
xuě tiáo

kem que

Cụm từ
雪板
xuě bǎn

ván trượt tuyết; trượt tuyết bằng ván

Cụm từ
雪松
xuě sōng

cây tuyết tùng; gỗ tuyết tùng

Cụm từ
雪暴
xuě bào

bão tuyết; trận bão tuyết

Cụm từ
雪景
xuě jǐng

cảnh tuyết

Cụm từ
雪耻
xuě chǐ

báo thù cho một sự sỉ nhục trong quá khứ; rửa nhục

Cụm từ
雪岳山
Xuě yuè Shān

Seoraksan, ngọn núi gần Sokcho, Hàn Quốc

Cụm từ
雪崩
xuě bēng

tuyết lở

Cụm từ
雪峰
xuě fēng

đỉnh núi tuyết

Cụm từ
雪山狮子旗
xuě shān shī zi qí

Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại

Cụm từ
雪山狮子
xuě shān shī zi

Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
雪山太子
Xuě shān Tài zǐ

Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]

Cụm từ
雪山
xuě shān

núi phủ tuyết

Cụm từ
雪套
xuě tào

bọc chân

Cụm từ
雪城
Xuě chéng

Syracuse, New York

Cụm từ
雪地靴
xuě dì xuē

ủng ugg

Cụm từ
雪地车
xuě dì chē

xe trượt tuyết

Cụm từ
雪利酒
xuě lì jiǔ

rượu sherry (từ mượn)

Cụm từ
雪克
xuě kè

(sữa) lắc (từ mượn)

Cụm từ
雪佛龙石油公司
Xuě fó lóng Shí yóu Gōng sī

Tập đoàn Chevron

Cụm từ
雪佛龙公司
Xuě fó lóng Gōng sī

Tập đoàn Chevron

Cụm từ
雪佛龙
Xuě fó lóng

Chevron (công ty dầu khí)

Cụm từ
雪佛兰
Xuě fó lán

Chevrolet

Cụm từ
雪佛莱
Xuě fó lái

Chevrolet, hãng xe Mỹ

Cụm từ
雪仗
xuě zhàng

trận đấu tuyết; trận ném tuyết

Cụm từ