Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dấu chân ngỗng trên tuyết; dấu vết của quá khứ (thành ngữ); bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ)
tuyết bẩn; tuyết sũng nước; viết tắt của 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
tủ đá; tủ lạnh (cách dùng Hong Kong)
xe trượt tuyết; xe trượt
lê tuyết (pyrus nivalis)
kem que
ván trượt tuyết; trượt tuyết bằng ván
cây tuyết tùng; gỗ tuyết tùng
bão tuyết; trận bão tuyết
cảnh tuyết
báo thù cho một sự sỉ nhục trong quá khứ; rửa nhục
Seoraksan, ngọn núi gần Sokcho, Hàn Quốc
tuyết lở
đỉnh núi tuyết
Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại
Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng
Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]
núi phủ tuyết
bọc chân
Syracuse, New York
ủng ugg
xe trượt tuyết
rượu sherry (từ mượn)
(sữa) lắc (từ mượn)
Tập đoàn Chevron
Tập đoàn Chevron
Chevron (công ty dầu khí)
Chevrolet
Chevrolet, hãng xe Mỹ
trận đấu tuyết; trận ném tuyết