Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 276/1680

越野跑yuè yě pǎo

chạy việt dã

Cụm từ
越野赛跑yuè yě sài pǎo

chạy việt dã

Cụm từ
越野yuè yě

việt dã

Cụm từ
越过yuè guò

vượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cách; khắc phục; vượt trội

Cụm từ
越轨yuè guǐ

trật đường; rời khỏi quy tắc; vượt quá giới hạn phép tắc

Cụm từ
越西县Yuè xī xiàn

huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
越西Yuè xī

huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
越职yuè zhí

vượt quyền hạn; vượt quá phạm vi công việc

Cụm từ
越级yuè jí

nhảy lớp; vượt cấp bậc; vượt qua mặt cấp trên

Cụm từ
越秀区Yuè xiù Qū

Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
越秀Yuè xiù

Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
越礼yuè lǐ

vượt quá lễ nghi; không tuân thủ thứ tự ưu tiên

Cụm từ
越发yuè fā

ngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng

Cụm từ
越界yuè jiè

vượt biên; vượt quá giới hạn

Cụm từ
越瓜yuè guā

dưa rắn

Cụm từ
越王勾践Yuè Wáng Gōu Jiàn

Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸

Cụm từ
越狱犯yuè yù fàn

tù nhân vượt ngục

Cụm từ
越狱yuè yù

vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)

Cụm từ
越演越烈yuè yǎn yuè liè

ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành

Cụm từ
越权yuè quán

vượt quá thẩm quyền; sự lạm quyền

Cụm từ
越橘yuè jú

quả cowberry; quả việt quất

Cụm từ
越文Yuè wén

ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam

Cụm từ
越描越黑yuè miáo yuè hēi

nghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn

Cụm từ
越战Yuè zhàn

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

Cụm từ
越帮越忙yuè bāng yuè máng

càng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép

Cụm từ
越席yuè xí

rời khỏi chỗ ngồi

Cụm từ
越境yuè jìng

vượt biên (thường là bất hợp pháp); lén vào hoặc ra khỏi một nước

Cụm từ
越城岭Yuè chéng lǐng

Dãy núi Yuecheng giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây

Cụm từ
越城区Yuè chéng qū

Quận Yuecheng của thành phố Shaoxing 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
越城Yuè chéng

quận Việt Thành của thành phố Thiệu Hưng 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
越国Yuè guó

nước Việt; thuật ngữ chung cho các nước ở nam Trung Quốc hoặc Đông Nam Á trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cụm từ
越南语Yuè nán yǔ

Tiếng Việt

Cụm từ
越南盾Yuè nán dùn

đồng Việt Nam (tiền tệ)

Cụm từ
越南民主共和国Yuè nán Mín zhǔ Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976

Cụm từ
越南文Yuè nán wén

ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam

Cụm từ
越南战争Yuè nán Zhàn zhēng

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

Cụm từ
越南刺鳑鲏Yuè nán cì páng pí

Acanthorhodeus tonkinensis Vaillant (cá chép nhỏ)

Cụm từ
越南Yuè nán

Việt Nam; người Việt Nam

Cụm từ
越剧Yuè jù

Kịch Shaoxing

Cụm từ
越出界线yuè chū jiè xiàn

vượt quá; vượt quá giới hạn

Cụm từ
越冬yuè dōng

vượt qua mùa đông; nghỉ đông; sống qua mùa đông

Cụm từ
越共Yuè gòng

Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng

Cụm từ
越光米Yuè guāng mǐ

Gạo Koshihikari (một loại gạo phổ biến ở Nhật Bản)

Cụm từ
越侨Yuè qiáo

Người Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc)

Cụm từ
越俎代庖yuè zǔ dài páo

nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác; tự…

Thành ngữ
越来越yuè lái yuè

ngày càng

Cụm từ
越位yuè wèi

việt vị (thể thao)

Cụm từ
yuè

vượt; vượt qua; vượt hơn; càng... càng

Từ vựng
超龄chāo líng

quá tuổi; quá già; (hành vi hoặc đặc điểm của người trẻ) trưởng thành trước tuổi; như người lớn

Cụm từ
超高速乙太网路chāo gāo sù yǐ tài wǎng lù

Ethernet gigabit

Cụm từ
超高速chāo gāo sù

tốc độ siêu cao

Cụm từ
超验主义chāo yàn zhǔ yì

chủ nghĩa siêu nghiệm

Cụm từ
超马chāo mǎ

siêu marathon; viết tắt của 超級馬拉松|超级马拉松[chao1 ji2 ma3 la1 song1]

Viết tắt
超额配股权chāo é pèi gǔ quán

cổ phiếu được đăng ký mua vượt mức

Cụm từ
超额认购chāo é rèn gòu

(một đợt phát hành cổ phiếu) đăng ký mua vượt mức

Cụm từ
超额订购chāo é dìng gòu

đặt hàng quá mức

Cụm từ
超额利润chāo é lì rùn

lợi nhuận siêu ngạch; lợi nhuận vượt mức

Cụm từ
超额chāo é

vượt hạn ngạch

Cụm từ
超频chāo pín

ép xung

Cụm từ
超音速chāo yīn sù

siêu thanh

Cụm từ
超音波chāo yīn bō

siêu âm; sóng siêu âm

Cụm từ
超限战chāo xiàn zhàn

chiến tranh không giới hạn (ban đầu là tiêu đề của một cuốn sách Trung Quốc xuất bản năm 1999, sau này được dùng để chỉ chiến tranh bằng mọi…

Cụm từ
超链结chāo liàn jié

(Đài Loan) siêu liên kết

Cụm từ
超链接chāo liàn jiē

siêu liên kết

Cụm từ
超重氢chāo zhòng qīng

(hóa học) triti

Cụm từ
超重chāo zhòng

quá cân (hành lý, hàng hóa)

Cụm từ
超迁chāo qiān

(văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc; được thăng chức trước thời hạn

Cụm từ
超过限度chāo guò xiàn dù

vượt quá; vượt hơn; vượt quá giới hạn

Cụm từ
超过chāo guò

vượt qua; vượt quá; vượt trội

Cụm từ
超连结chāo lián jié

(Đài Loan) siêu liên kết

Cụm từ
超速chāo sù

vượt quá tốc độ; chạy quá tốc độ; tốc độ cao

Cụm từ
超载chāo zài

quá tải

Cụm từ