连接器 là gì?
连接器 [lián jiē qì] có nghĩa là đầu nối.
Nghĩa của từ 连接器 trong tiếng Việt
đầu nối
Cách đọc và ghi nhớ 连接器
连接器 được đọc là lián jiē qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu nối”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .