Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 278/2016
có liên quan; dẫn đến; liên lụy; chung (trách nhiệm pháp lý, v.v.)
uống chung chén rượu lễ cưới; (bóng) kết hôn
Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
viết không nhấc bút khỏi giấy; (trong phiên âm tiếng Trung) viết hai hoặc nhiều âm tiết liền nhau thành một từ (không tách bằng dấu cách)
cùng một đêm; đúng đêm đó; nhiều đêm liên tiếp
dấu gạch nối (dấu câu)
dấu gạch nối
dấu gạch nối
chạy nhanh; lao nhanh; phóng như bay
chạm trời; nhiều ngày liền; không ngớt
ngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
huyện Liên Thành ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Liancheng, thành phố cấp huyện ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
liên luỵ bởi sự liên quan
liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
dỗ dành; ngọt ngào để khiến ai đó làm gì
cùng với; kể cả
kết hợp; gia nhập; đoàn kết; liên minh; giống như 聯合|联合
huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Dao Liannan ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
trái phiếu liên động (tài chính)
liên kết; gắn liền (tiền tệ); truyền động (bánh răng); liên tục; cấu trúc động từ liên hoàn
tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ
hết cái này đến cái khác; một chuỗi; một loạt
(xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp (ba trận liên tiếp, ba bàn trong một…
hết cái này đến cái khác; liên tục (thành ngữ)
liên kết; gia nhập; kết nối; liên tục; liên tiếp; bao gồm; (dùng với 也[ye3], 都[dou1],...) thậm chí; đại đội (quân đội)
ngày họp chợ
nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp
vào dịp Tết hoặc lễ hội khác
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
kể với bất kỳ ai mình gặp
gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến; (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể); nịnh nọt
do dự không tiến lên; ngần ngại; chùn bước
lùi lại; di chuyển qua lại; do dự
lùi lại (khỏi điều gì đó)
xây dựng dư luận; tạo ra ồn ào
tung tin đồn và gây rối
bắt đầu một lời đồn
trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức); (cổ) đến thăm ai đó
thăm; đi thăm
tế bào gốc tạo máu (trong tuỷ xương)
tạo máu (chức năng của tuỷ xương)
nhà máy đóng tàu
xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
đóng tàu
tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
quy trình làm giấy
làm giấy
mang lại lợi ích cho hàng vạn người
mang lại lợi ích cho cộng đồng
mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)
Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại); Thượng Đế