Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rừng mưa nhiệt đới
mái hiên
áo mưa; áo choàng mưa
nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng; nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng
màn mưa; mưa xối xả
bạt che mưa
Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy
Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy
mây vũ tầng; mây tầng mưa
mùa mưa
(từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có accent của 與你無關|与你无关[yu3 ni3 wu2 guan1])
mưa tuyết; hỗn hợp tuyết và mưa
ngày mưa; thời tiết mưa
Quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên
quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên
cần gạt nước
cần gạt nước
băng tráng; băng phủ
đồ dùng chống mưa
ô, dù; Lượng từ: 把[ba3]
Rain Man
(văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống; làm ướt
khó khăn
vấn đề khó
khó khăn; khủng hoảng
chẳng lẽ...; có thể nào...?
cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn
Khó thoát khỏi lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm
khó đi tới; khó di chuyển (tức là đường xấu)