Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
雨林
yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới

Cụm từ
雨搭
yǔ dā

mái hiên

Cụm từ
雨披
yǔ pī

áo mưa; áo choàng mưa

Cụm từ
雨后春笋
yǔ hòu chūn sǔn

nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng; nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng

Thành ngữ
雨幕
yǔ mù

màn mưa; mưa xối xả

Cụm từ
雨布
yǔ bù

bạt che mưa

Cụm từ
雨山区
Yǔ shān Qū

Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
雨山
Yǔ shān

Yushan, một quận của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], An Huy

Cụm từ
雨层云
yǔ céng yún

mây vũ tầng; mây tầng mưa

Cụm từ
雨季
yǔ jì

mùa mưa

Cụm từ
雨女无瓜
yǔ nǚ wú guā

(từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có accent của 與你無關|与你无关[yu3 ni3 wu2 guan1])

Tiếng lóng xã hội
雨夹雪
yǔ jiā xuě

mưa tuyết; hỗn hợp tuyết và mưa

Cụm từ
雨天
yǔ tiān

ngày mưa; thời tiết mưa

Cụm từ
雨城区
Yǔ chéng qū

Quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
雨城
Yǔ chéng

quận Vũ Thành của thành phố Nhã An 雅安市[Ya3 an1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
雨刷
yǔ shuā

cần gạt nước

Cụm từ
雨刮
yǔ guā

cần gạt nước

Cụm từ
雨凇
yǔ sōng

băng tráng; băng phủ

Cụm từ
雨具
yǔ jù

đồ dùng chống mưa

Cụm từ
雨伞
yǔ sǎn

ô, dù; Lượng từ: 把[ba3]

Cụm từ
雨人
yǔ rén

Rain Man

Cụm từ

(văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống; làm ướt

Từ vựng
难点
nán diǎn

khó khăn

Cụm từ
难题
nán tí

vấn đề khó

Cụm từ
难关
nán guān

khó khăn; khủng hoảng

Cụm từ
难道
nán dào

chẳng lẽ...; có thể nào...?

Cụm từ
难过
nán guò

cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn

Cụm từ
难逃法网
nán táo fǎ wǎng

Khó thoát khỏi lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật

Cụm từ
难辞其咎
nán cí qí jiù

không thể trốn tránh sự chỉ trích (thành ngữ); phải chịu trách nhiệm

Thành ngữ
难走
nán zǒu

khó đi tới; khó di chuyển (tức là đường xấu)

Cụm từ